#1 · 24.0017.1714
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
Giá BHYT74.200 đ
Giá Dịch vụ68.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025Tra cứu giá BHYT và giá dịch vụ được cập nhật trực tiếp từ hệ thống quản trị.
| STT | Mã & Tên dịch vụ kỹ thuật | Giá BHYT | Giá Dịch vụ | Quyết định & Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24.0017.1714 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | 74.200 đ | 68.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 2 | 03.2176.0892 Áp lạnh Amidan | 225.500 đ | 193.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 3 | 11.0090.0216 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng | 194.700 đ | 178.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 4 | 12.0309.0589 Bóc nang tuyến Bartholin | 1.369.400 đ | 1.274.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 5 | 13.0152.0589 Bóc nang tuyến Bartholin | 1.369.400 đ | 1.274.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 6 | 03.2734.0589 Bóc nang tuyến Bartholin | 1.369.400 đ | 1.274.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 7 | 13.0175.0591 Bóc nhân xơ vú | 1.079.400 đ | 947.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 8 | 03.2457.1044 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm | 771.000 đ | 771.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 9 | 15.0052.0993 Bơm hơi vòi nhĩ | 126.500 đ | 115.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 10 | 10.0353.0158 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất | 230.500 đ | 185.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 11 | 14.0206.0730 Bơm rửa lệ đạo | 41.200 đ | 35.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 12 | 03.1692.0730 Bơm rửa lệ đạo | 41.200 đ | 36.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 13 | 03.1685.0854 Bơm thông lệ đạo | 105.800 đ | 89.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 14 | 14.0197.0854 Bơm thông lệ đạo [2 mắt] | 105.800 đ | 94.400 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 15 | 01.0065.0071 Bóp bóng ambu qua mặt nạ | 248.500 đ | 216.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 16 | 13.0200.0071 Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh | 248.500 đ | 248.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 17 | 15.0145.1006 Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat) | 153.600 đ | 153.600 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 18 | 15.0142.0868 Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên] | 216.500 đ | 205.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 19 | 22.0151.1594 Cặn Addis | 44.800 đ | 43.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 20 | 14.0212.0864 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu | 344.200 đ | 339.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 21 | 01.0362.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc | 532.500 đ | 458.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 22 | 03.0113.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp | 532.500 đ | 532.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 23 | 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 532.500 đ | 479.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 24 | 10.0410.0584 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài | 1.509.500 đ | 1.242.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 25 | 03.1659.0738 Cắt bỏ chắp có bọc | 85.500 đ | 85.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 26 | 14.0167.0738 Cắt bỏ chắp có bọc | 85.500 đ | 78.400 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 27 | 11.0022.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.566.900 đ | 2.269.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 28 | 11.0019.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 2.566.900 đ | 2.269.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 29 | 11.0028.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.595.900 đ | 2.298.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 30 | 11.0025.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 2.595.900 đ | 2.298.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 31 | 12.0002.1044 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | 771.000 đ | 705.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 32 | 12.0004.0834 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm | 1.322.100 đ | 1.322.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 33 | 12.0007.1045 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm | 1.208.800 đ | 1.208.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 34 | 12.0006.1044 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm | 771.000 đ | 771.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 35 | 12.0008.0834 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm | 1.322.100 đ | 1.322.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 36 | 12.0010.1049 Cắt các u lành vùng cổ | 2.928.100 đ | 2.627.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 37 | 03.1703.0075 Cắt chỉ khâu da | 40.300 đ | 32.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 38 | 14.0203.0075 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản | 40.300 đ | 32.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 39 | 03.1681.0075 Cắt chỉ khâu giác mạc | 40.300 đ | 32.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 40 | 14.0192.0075 Cắt chỉ khâu giác mạc | 40.300 đ | 32.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |