Đang cập nhật thời gian…Đang cập nhật…
✦ Chào mừng đến với Cổng thông tin Bệnh viện Đa khoa khu vực Thới Lai

Bảng giá dịch vụ

Tra cứu giá BHYT và giá dịch vụ được cập nhật trực tiếp từ hệ thống quản trị.

Kết quả:1.603dịch vụ đang áp dụng
Đồng bộ dữ liệu quản trị & danh mục BHYT
STTMã & Tên dịch vụ kỹ thuậtGiá BHYTGiá Dịch vụQuyết định & Hiệu lực
1
24.0017.1714
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
74.200 đ68.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
2
03.2176.0892
Áp lạnh Amidan
225.500 đ193.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
3
11.0090.0216
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
194.700 đ178.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
4
12.0309.0589
Bóc nang tuyến Bartholin
1.369.400 đ1.274.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
5
13.0152.0589
Bóc nang tuyến Bartholin
1.369.400 đ1.274.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
6
03.2734.0589
Bóc nang tuyến Bartholin
1.369.400 đ1.274.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
7
13.0175.0591
Bóc nhân xơ vú
1.079.400 đ947.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
8
03.2457.1044
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
771.000 đ771.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
9
15.0052.0993
Bơm hơi vòi nhĩ
126.500 đ115.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
10
10.0353.0158
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
230.500 đ185.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
11
14.0206.0730
Bơm rửa lệ đạo
41.200 đ35.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
12
03.1692.0730
Bơm rửa lệ đạo
41.200 đ36.700 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
13
03.1685.0854
Bơm thông lệ đạo
105.800 đ89.900 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
14
14.0197.0854
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
105.800 đ94.400 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
15
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500 đ216.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
16
13.0200.0071
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
248.500 đ248.500 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
17
15.0145.1006
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
153.600 đ153.600 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
18
15.0142.0868
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]
216.500 đ205.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
19
22.0151.1594
Cặn Addis
44.800 đ43.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
20
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200 đ339.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
21
01.0362.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc
532.500 đ458.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
22
03.0113.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
532.500 đ532.500 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
23
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500 đ479.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
24
10.0410.0584
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
1.509.500 đ1.242.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
25
03.1659.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500 đ85.500 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
26
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500 đ78.400 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
27
11.0022.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.566.900 đ2.269.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
28
11.0019.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
2.566.900 đ2.269.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
29
11.0028.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.595.900 đ2.298.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
30
11.0025.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
2.595.900 đ2.298.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
31
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
771.000 đ705.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
32
12.0004.0834
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
1.322.100 đ1.322.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
33
12.0007.1045
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
1.208.800 đ1.208.800 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
34
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
771.000 đ771.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
35
12.0008.0834
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm
1.322.100 đ1.322.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
36
12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ
2.928.100 đ2.627.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
37
03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da
40.300 đ32.900 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
38
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300 đ32.900 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
39
03.1681.0075
Cắt chỉ khâu giác mạc
40.300 đ32.900 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
40
14.0192.0075
Cắt chỉ khâu giác mạc
40.300 đ32.900 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1 · 24.0017.1714

AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen

Giá BHYT74.200 đ
Giá Dịch vụ68.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#2 · 03.2176.0892

Áp lạnh Amidan

Giá BHYT225.500 đ
Giá Dịch vụ193.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#3 · 11.0090.0216

Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng

Giá BHYT194.700 đ
Giá Dịch vụ178.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#4 · 12.0309.0589

Bóc nang tuyến Bartholin

Giá BHYT1.369.400 đ
Giá Dịch vụ1.274.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#5 · 13.0152.0589

Bóc nang tuyến Bartholin

Giá BHYT1.369.400 đ
Giá Dịch vụ1.274.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#6 · 03.2734.0589

Bóc nang tuyến Bartholin

Giá BHYT1.369.400 đ
Giá Dịch vụ1.274.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#7 · 13.0175.0591

Bóc nhân xơ vú

Giá BHYT1.079.400 đ
Giá Dịch vụ947.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#8 · 03.2457.1044

Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm

Giá BHYT771.000 đ
Giá Dịch vụ771.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#9 · 15.0052.0993

Bơm hơi vòi nhĩ

Giá BHYT126.500 đ
Giá Dịch vụ115.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#10 · 10.0353.0158

Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

Giá BHYT230.500 đ
Giá Dịch vụ185.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#11 · 14.0206.0730

Bơm rửa lệ đạo

Giá BHYT41.200 đ
Giá Dịch vụ35.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#12 · 03.1692.0730

Bơm rửa lệ đạo

Giá BHYT41.200 đ
Giá Dịch vụ36.700 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#13 · 03.1685.0854

Bơm thông lệ đạo

Giá BHYT105.800 đ
Giá Dịch vụ89.900 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#14 · 14.0197.0854

Bơm thông lệ đạo [2 mắt]

Giá BHYT105.800 đ
Giá Dịch vụ94.400 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#15 · 01.0065.0071

Bóp bóng ambu qua mặt nạ

Giá BHYT248.500 đ
Giá Dịch vụ216.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#16 · 13.0200.0071

Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh

Giá BHYT248.500 đ
Giá Dịch vụ248.500 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#17 · 15.0145.1006

Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)

Giá BHYT153.600 đ
Giá Dịch vụ153.600 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#18 · 15.0142.0868

Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]

Giá BHYT216.500 đ
Giá Dịch vụ205.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#19 · 22.0151.1594

Cặn Addis

Giá BHYT44.800 đ
Giá Dịch vụ43.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#20 · 14.0212.0864

Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

Giá BHYT344.200 đ
Giá Dịch vụ339.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#21 · 01.0362.0074

Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc

Giá BHYT532.500 đ
Giá Dịch vụ458.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#22 · 03.0113.0074

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

Giá BHYT532.500 đ
Giá Dịch vụ532.500 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#23 · 01.0158.0074

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

Giá BHYT532.500 đ
Giá Dịch vụ479.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#24 · 10.0410.0584

Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài

Giá BHYT1.509.500 đ
Giá Dịch vụ1.242.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#25 · 03.1659.0738

Cắt bỏ chắp có bọc

Giá BHYT85.500 đ
Giá Dịch vụ85.500 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#26 · 14.0167.0738

Cắt bỏ chắp có bọc

Giá BHYT85.500 đ
Giá Dịch vụ78.400 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#27 · 11.0022.1102

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

Giá BHYT2.566.900 đ
Giá Dịch vụ2.269.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#28 · 11.0019.1102

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn

Giá BHYT2.566.900 đ
Giá Dịch vụ2.269.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#29 · 11.0028.1106

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

Giá BHYT2.595.900 đ
Giá Dịch vụ2.298.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#30 · 11.0025.1106

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn

Giá BHYT2.595.900 đ
Giá Dịch vụ2.298.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#31 · 12.0002.1044

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

Giá BHYT771.000 đ
Giá Dịch vụ705.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#32 · 12.0004.0834

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm

Giá BHYT1.322.100 đ
Giá Dịch vụ1.322.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#33 · 12.0007.1045

Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm

Giá BHYT1.208.800 đ
Giá Dịch vụ1.208.800 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#34 · 12.0006.1044

Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm

Giá BHYT771.000 đ
Giá Dịch vụ771.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#35 · 12.0008.0834

Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm

Giá BHYT1.322.100 đ
Giá Dịch vụ1.322.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#36 · 12.0010.1049

Cắt các u lành vùng cổ

Giá BHYT2.928.100 đ
Giá Dịch vụ2.627.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#37 · 03.1703.0075

Cắt chỉ khâu da

Giá BHYT40.300 đ
Giá Dịch vụ32.900 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#38 · 14.0203.0075

Cắt chỉ khâu da mi đơn giản

Giá BHYT40.300 đ
Giá Dịch vụ32.900 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#39 · 03.1681.0075

Cắt chỉ khâu giác mạc

Giá BHYT40.300 đ
Giá Dịch vụ32.900 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#40 · 14.0192.0075

Cắt chỉ khâu giác mạc

Giá BHYT40.300 đ
Giá Dịch vụ32.900 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
HỆ THỐNG GIÁM SÁT TRUY CẬP

Thống kê truy cập Cổng thông tin điện tử

Hệ thống thời gian thựcBVĐK KHU VỰC THỚI LAI
Đang trực tuyếnTrực tiếp
1
Lượt truy cập ngàyHôm nay
...
Lượt truy cập thángTháng 11
...
Tổng lượt truy cậpToàn bộ
...