#81 · 03.2730.0683_GT
Cắt u nang buồng trứng
Giá BHYT2.651.700 đ
Giá Dịch vụ2.651.700 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025Tra cứu giá BHYT và giá dịch vụ được cập nhật trực tiếp từ hệ thống quản trị.
| STT | Mã & Tên dịch vụ kỹ thuật | Giá BHYT | Giá Dịch vụ | Quyết định & Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| 81 | 03.2730.0683_GT Cắt u nang buồng trứng | 2.651.700 đ | 2.651.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 82 | 03.2730.0683 Cắt u nang buồng trứng | 3.217.800 đ | 2.944.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 83 | 12.0281.0683_GT Cắt u nang buồng trứng | 2.651.700 đ | 2.651.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 84 | 12.0281.0683 Cắt u nang buồng trứng | 3.217.800 đ | 2.835.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 85 | 12.0283.0683_GT Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 2.651.700 đ | 2.651.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 86 | 12.0283.0683 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 3.217.800 đ | 2.835.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 87 | 03.2731.0683_GT Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 2.651.700 đ | 2.651.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 88 | 03.2731.0683 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 3.217.800 đ | 2.944.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 89 | 03.2729.0683_GT Cắt u nang buồng trứng xoắn | 2.651.700 đ | 2.651.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 90 | 12.0280.0683 Cắt u nang buồng trứng xoắn | 3.217.800 đ | 2.944.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 91 | 03.2729.0683 Cắt u nang buồng trứng xoắn | 3.217.800 đ | 2.944.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 92 | 12.0280.0683_GT Cắt u nang buồng trứng xoắn | 2.651.700 đ | 2.651.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 93 | 12.0261.1191 Cắt u sùi đầu miệng sáo | 1.456.700 đ | 1.107.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 94 | 03.2733.0597 Cắt u thành âm đạo | 2.268.300 đ | 2.048.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 95 | 03.2733.0597_GT Cắt u thành âm đạo | 1.716.500 đ | 1.716.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 96 | 13.0147.0597 Cắt u thành âm đạo | 2.268.300 đ | 2.048.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 97 | 13.0147.0597_GT Cắt u thành âm đạo | 1.716.500 đ | 1.716.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 98 | 03.2735.0653 Cắt u vú lành tính | 3.135.800 đ | 2.862.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 99 | 12.0267.0653 Cắt u vú lành tính | 3.135.800 đ | 2.753.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 100 | 03.2735.0653_GT Cắt u vú lành tính | 2.595.700 đ | 2.595.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 101 | 13.0174.0653 Cắt u vú lành tính | 3.135.800 đ | 2.862.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 102 | 12.0267.0653_GT Cắt u vú lành tính | 2.595.700 đ | 2.595.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 103 | 13.0174.0653_GT Cắt u vú lành tính | 2.595.700 đ | 2.595.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 104 | 12.0068.0834 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | 1.322.100 đ | 1.200.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 105 | 08.0007.0227 Cấy chỉ | 156.400 đ | 174.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 106 | 08.0232.0227 Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng | 156.400 đ | 174.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 107 | 03.0409.0227 Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh | 156.400 đ | 174.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 108 | 08.0240.0227 Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 156.400 đ | 174.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 109 | 03.0412.0227 Cấy chỉ điều trị bại não | 156.400 đ | 174.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 110 | 03.0420.0227 Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược | 156.400 đ | 174.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 111 | 03.0413.0227 Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ | 156.400 đ | 143.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 112 | 03.0416.0227 Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | 156.400 đ | 174.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 113 | 03.0414.0227 Cấy chỉ điều trị chứng ù tai | 156.400 đ | 174.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 114 | 08.0270.0227 Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ | 156.400 đ | 143.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 115 | 03.0453.0227 Cấy chỉ điều trị đái dầm | 156.400 đ | 174.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 116 | 08.0269.0227 Cấy chỉ điều trị đái dầm | 156.400 đ | 174.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 117 | 03.0441.0227 Cấy chỉ điều trị đau dạ dày | 156.400 đ | 174.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 118 | 03.0423.0227 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 156.400 đ | 143.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 119 | 08.0242.0227 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 156.400 đ | 174.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 120 | 08.0267.0227 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp | 156.400 đ | 174.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |