Đang cập nhật thời gian…Đang cập nhật…
✦ Chào mừng đến với Cổng thông tin Bệnh viện Đa khoa khu vực Thới Lai

Bảng giá dịch vụ

Tra cứu giá BHYT và giá dịch vụ được cập nhật trực tiếp từ hệ thống quản trị.

Kết quả:1.603dịch vụ đang áp dụng
Đồng bộ dữ liệu quản trị & danh mục BHYT
STTMã & Tên dịch vụ kỹ thuậtGiá BHYTGiá Dịch vụQuyết định & Hiệu lực
41
14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300 đ32.900 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
42
03.1690.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300 đ32.900 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
43
13.0053.0594
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
139.000 đ117.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
44
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300 đ32.900 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
45
14.0112.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
40.300 đ32.900 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
46
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500 đ1.242.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
47
03.3821.0216
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
194.700 đ178.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
48
03.3083.0576
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
2.767.900 đ2.598.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
49
03.3083.0576_GT
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
2.149.000 đ2.149.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
50
07.0226.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
279.500 đ246.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
51
07.0227.0367
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
452.800 đ392.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
52
07.0228.0366
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
719.800 đ575.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
53
07.0229.0366
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
719.800 đ575.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
54
07.0230.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
279.500 đ246.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
55
03.1918.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900 đ158.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
56
16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900 đ158.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
57
12.0070.1039
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
521.000 đ455.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
58
03.2537.1047
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
3.228.100 đ3.228.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
59
12.0264.1189
Cắt nang thừng tinh hai bên
3.300.700 đ2.536.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
60
12.0263.1190
Cắt nang thừng tinh một bên
2.140.700 đ1.642.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
61
12.0278.0655_GT
Cắt polyp cổ tử cung
1.535.600 đ1.535.600 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
62
12.0278.0655
Cắt polyp cổ tử cung
2.104.900 đ1.868.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
63
10.0506.0459
Cắt ruột thừa đơn thuần
2.815.900 đ2.561.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
64
10.0506.0459_GT
Cắt ruột thừa đơn thuần
2.277.400 đ2.277.400 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
65
10.0508.0459
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
2.815.900 đ2.460.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
66
10.0508.0459_GT
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
2.277.400 đ2.277.400 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
67
10.0507.0459
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
2.815.900 đ2.561.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
68
10.0507.0459_GT
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
2.277.400 đ2.277.400 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
69
12.0321.1190
Cắt u bao gân
2.140.700 đ2.140.700 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
70
03.2456.1044
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
771.000 đ705.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
71
12.0320.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
2.140.700 đ1.784.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
72
12.0319.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
2.140.700 đ2.140.700 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
73
10.0567.0584
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
1.509.500 đ1.509.500 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
74
03.2458.1044
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm
771.000 đ771.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
75
03.2442.1045
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm
1.208.800 đ1.126.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
76
28.0217.1059
Cắt u máu vùng đầu mặt cổ
3.488.600 đ3.093.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
77
12.0190.0583
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm
2.396.200 đ1.793.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
78
03.2535.1049
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
2.928.100 đ2.928.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
79
12.0092.0909
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê]
1.385.400 đ1.334.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
80
12.0322.1191
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
1.456.700 đ1.107.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#41 · 14.0204.0075

Cắt chỉ khâu kết mạc

Giá BHYT40.300 đ
Giá Dịch vụ32.900 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#42 · 03.1690.0075

Cắt chỉ khâu kết mạc

Giá BHYT40.300 đ
Giá Dịch vụ32.900 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#43 · 13.0053.0594

Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung

Giá BHYT139.000 đ
Giá Dịch vụ117.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#44 · 15.0302.0075

Cắt chỉ sau phẫu thuật

Giá BHYT40.300 đ
Giá Dịch vụ32.900 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#45 · 14.0112.0075

Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi

Giá BHYT40.300 đ
Giá Dịch vụ32.900 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#46 · 10.0411.0584

Cắt hẹp bao quy đầu

Giá BHYT1.509.500 đ
Giá Dịch vụ1.242.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#47 · 03.3821.0216

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

Giá BHYT194.700 đ
Giá Dịch vụ178.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#48 · 03.3083.0576

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

Giá BHYT2.767.900 đ
Giá Dịch vụ2.598.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#49 · 03.3083.0576_GT

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

Giá BHYT2.149.000 đ
Giá Dịch vụ2.149.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#50 · 07.0226.0199

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

Giá BHYT279.500 đ
Giá Dịch vụ246.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#51 · 07.0227.0367

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

Giá BHYT452.800 đ
Giá Dịch vụ392.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#52 · 07.0228.0366

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

Giá BHYT719.800 đ
Giá Dịch vụ575.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#53 · 07.0229.0366

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

Giá BHYT719.800 đ
Giá Dịch vụ575.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#54 · 07.0230.0199

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường

Giá BHYT279.500 đ
Giá Dịch vụ246.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#55 · 03.1918.1007

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

Giá BHYT178.900 đ
Giá Dịch vụ158.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#56 · 16.0214.1007

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

Giá BHYT178.900 đ
Giá Dịch vụ158.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#57 · 12.0070.1039

Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm

Giá BHYT521.000 đ
Giá Dịch vụ455.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#58 · 03.2537.1047

Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm

Giá BHYT3.228.100 đ
Giá Dịch vụ3.228.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#59 · 12.0264.1189

Cắt nang thừng tinh hai bên

Giá BHYT3.300.700 đ
Giá Dịch vụ2.536.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#60 · 12.0263.1190

Cắt nang thừng tinh một bên

Giá BHYT2.140.700 đ
Giá Dịch vụ1.642.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#61 · 12.0278.0655_GT

Cắt polyp cổ tử cung

Giá BHYT1.535.600 đ
Giá Dịch vụ1.535.600 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#62 · 12.0278.0655

Cắt polyp cổ tử cung

Giá BHYT2.104.900 đ
Giá Dịch vụ1.868.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#63 · 10.0506.0459

Cắt ruột thừa đơn thuần

Giá BHYT2.815.900 đ
Giá Dịch vụ2.561.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#64 · 10.0506.0459_GT

Cắt ruột thừa đơn thuần

Giá BHYT2.277.400 đ
Giá Dịch vụ2.277.400 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#65 · 10.0508.0459

Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe

Giá BHYT2.815.900 đ
Giá Dịch vụ2.460.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#66 · 10.0508.0459_GT

Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe

Giá BHYT2.277.400 đ
Giá Dịch vụ2.277.400 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#67 · 10.0507.0459

Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

Giá BHYT2.815.900 đ
Giá Dịch vụ2.561.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#68 · 10.0507.0459_GT

Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

Giá BHYT2.277.400 đ
Giá Dịch vụ2.277.400 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#69 · 12.0321.1190

Cắt u bao gân

Giá BHYT2.140.700 đ
Giá Dịch vụ2.140.700 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#70 · 03.2456.1044

Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm

Giá BHYT771.000 đ
Giá Dịch vụ705.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#71 · 12.0320.1190

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm

Giá BHYT2.140.700 đ
Giá Dịch vụ1.784.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#72 · 12.0319.1190

Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm

Giá BHYT2.140.700 đ
Giá Dịch vụ2.140.700 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#73 · 10.0567.0584

Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)

Giá BHYT1.509.500 đ
Giá Dịch vụ1.509.500 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#74 · 03.2458.1044

Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm

Giá BHYT771.000 đ
Giá Dịch vụ771.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#75 · 03.2442.1045

Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm

Giá BHYT1.208.800 đ
Giá Dịch vụ1.126.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#76 · 28.0217.1059

Cắt u máu vùng đầu mặt cổ

Giá BHYT3.488.600 đ
Giá Dịch vụ3.093.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#77 · 12.0190.0583

Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm

Giá BHYT2.396.200 đ
Giá Dịch vụ1.793.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#78 · 03.2535.1049

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

Giá BHYT2.928.100 đ
Giá Dịch vụ2.928.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#79 · 12.0092.0909

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê]

Giá BHYT1.385.400 đ
Giá Dịch vụ1.334.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#80 · 12.0322.1191

Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)

Giá BHYT1.456.700 đ
Giá Dịch vụ1.107.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
HỆ THỐNG GIÁM SÁT TRUY CẬP

Thống kê truy cập Cổng thông tin điện tử

Hệ thống thời gian thựcBVĐK KHU VỰC THỚI LAI
Đang trực tuyếnTrực tiếp
1
Lượt truy cập ngàyHôm nay
...
Lượt truy cập thángTháng 11
...
Tổng lượt truy cậpToàn bộ
...