#41 · 14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Giá BHYT40.300 đ
Giá Dịch vụ32.900 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025Tra cứu giá BHYT và giá dịch vụ được cập nhật trực tiếp từ hệ thống quản trị.
| STT | Mã & Tên dịch vụ kỹ thuật | Giá BHYT | Giá Dịch vụ | Quyết định & Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| 41 | 14.0204.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc | 40.300 đ | 32.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 42 | 03.1690.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc | 40.300 đ | 32.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 43 | 13.0053.0594 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 139.000 đ | 117.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 44 | 15.0302.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật | 40.300 đ | 32.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 45 | 14.0112.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi | 40.300 đ | 32.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 46 | 10.0411.0584 Cắt hẹp bao quy đầu | 1.509.500 đ | 1.242.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 47 | 03.3821.0216 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | 194.700 đ | 178.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 48 | 03.3083.0576 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | 2.767.900 đ | 2.598.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 49 | 03.3083.0576_GT Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | 2.149.000 đ | 2.149.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 50 | 07.0226.0199 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | 279.500 đ | 246.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 51 | 07.0227.0367 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 452.800 đ | 392.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 52 | 07.0228.0366 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 719.800 đ | 575.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 53 | 07.0229.0366 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 719.800 đ | 575.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 54 | 07.0230.0199 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường | 279.500 đ | 246.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 55 | 03.1918.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 178.900 đ | 158.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 56 | 16.0214.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 178.900 đ | 158.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 57 | 12.0070.1039 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | 521.000 đ | 455.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 58 | 03.2537.1047 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | 3.228.100 đ | 3.228.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 59 | 12.0264.1189 Cắt nang thừng tinh hai bên | 3.300.700 đ | 2.536.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 60 | 12.0263.1190 Cắt nang thừng tinh một bên | 2.140.700 đ | 1.642.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 61 | 12.0278.0655_GT Cắt polyp cổ tử cung | 1.535.600 đ | 1.535.600 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 62 | 12.0278.0655 Cắt polyp cổ tử cung | 2.104.900 đ | 1.868.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 63 | 10.0506.0459 Cắt ruột thừa đơn thuần | 2.815.900 đ | 2.561.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 64 | 10.0506.0459_GT Cắt ruột thừa đơn thuần | 2.277.400 đ | 2.277.400 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 65 | 10.0508.0459 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe | 2.815.900 đ | 2.460.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 66 | 10.0508.0459_GT Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe | 2.277.400 đ | 2.277.400 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 67 | 10.0507.0459 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | 2.815.900 đ | 2.561.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 68 | 10.0507.0459_GT Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | 2.277.400 đ | 2.277.400 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 69 | 12.0321.1190 Cắt u bao gân | 2.140.700 đ | 2.140.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 70 | 03.2456.1044 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm | 771.000 đ | 705.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 71 | 12.0320.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm | 2.140.700 đ | 1.784.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 72 | 12.0319.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm | 2.140.700 đ | 2.140.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 73 | 10.0567.0584 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) | 1.509.500 đ | 1.509.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 74 | 03.2458.1044 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm | 771.000 đ | 771.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 75 | 03.2442.1045 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm | 1.208.800 đ | 1.126.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 76 | 28.0217.1059 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ | 3.488.600 đ | 3.093.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 77 | 12.0190.0583 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm | 2.396.200 đ | 1.793.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 78 | 03.2535.1049 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | 2.928.100 đ | 2.928.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 79 | 12.0092.0909 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê] | 1.385.400 đ | 1.334.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 80 | 12.0322.1191 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | 1.456.700 đ | 1.107.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |