#361 · 18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
Giá BHYT73.300 đ
Giá Dịch vụ73.300 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025Tra cứu giá BHYT và giá dịch vụ được cập nhật trực tiếp từ hệ thống quản trị.
| STT | Mã & Tên dịch vụ kỹ thuật | Giá BHYT | Giá Dịch vụ | Quyết định & Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| 361 | 18.0103.0028 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73.300 đ | 73.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 362 | 18.0103.0029 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105.300 đ | 105.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 363 | 18.0075.0010 Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58.300 đ | 50.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 364 | 18.0075.0028 Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim] | 73.300 đ | 73.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 365 | 18.0115.0013 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 đ | 69.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 366 | 18.0115.0011 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64.300 đ | 56.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 367 | 18.0115.0028 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73.300 đ | 73.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 368 | 18.0115.0029 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] | 105.300 đ | 105.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 369 | 18.0107.0013 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 đ | 69.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 370 | 18.0107.0011 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64.300 đ | 56.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 371 | 18.0107.0028 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73.300 đ | 73.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 372 | 18.0107.0029 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] | 105.300 đ | 105.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 373 | 18.0099.0012 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế] | 64.300 đ | 56.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 374 | 18.0099.0010 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58.300 đ | 50.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 375 | 18.0099.0028 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73.300 đ | 73.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 376 | 18.0111.0013 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 đ | 69.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 377 | 18.0111.0011 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64.300 đ | 64.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 378 | 18.0111.0028 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73.300 đ | 73.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 379 | 18.0111.0029 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105.300 đ | 105.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 380 | 18.0117.0011 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64.300 đ | 56.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 381 | 18.0117.0028 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73.300 đ | 73.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 382 | 18.0117.0029 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105.300 đ | 105.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 383 | 18.0121.0013 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 đ | 68.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 384 | 18.0121.0011 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64.300 đ | 56.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 385 | 18.0121.0028 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim] | 73.300 đ | 73.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 386 | 18.0121.0029 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim] | 105.300 đ | 105.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 387 | 22.0021.1219 Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) | 16.000 đ | 16.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 388 | 01.0157.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 58.400 đ | 49.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 389 | 03.0112.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 58.400 đ | 49.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 390 | 03.2072.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 414.400 đ | 363.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 391 | 16.0298.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 414.400 đ | 363.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 392 | 08.0009.0228 Cứu | 37.000 đ | 35.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 393 | 03.0683.0228 Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn | 37.000 đ | 35.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 394 | 08.0468.0228 Cứu điều trị bí đái thể hàn | 37.000 đ | 35.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 395 | 08.0476.0228 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn | 37.000 đ | 35.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 396 | 03.0696.0228 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn | 37.000 đ | 35.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 397 | 08.0464.0228 Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 37.000 đ | 35.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 398 | 08.0472.0228 Cứu điều trị đái dầm thể hàn | 37.000 đ | 35.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 399 | 03.0693.0228 Cứu điều trị đái dầm thể hàn | 37.000 đ | 35.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 400 | 03.0673.0228 Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn | 37.000 đ | 35.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |