Đang cập nhật thời gian…Đang cập nhật…
✦ Chào mừng đến với Cổng thông tin Bệnh viện Đa khoa khu vực Thới Lai

Bảng giá dịch vụ

Tra cứu giá BHYT và giá dịch vụ được cập nhật trực tiếp từ hệ thống quản trị.

Kết quả:1.603dịch vụ đang áp dụng
Đồng bộ dữ liệu quản trị & danh mục BHYT
STTMã & Tên dịch vụ kỹ thuậtGiá BHYTGiá Dịch vụQuyết định & Hiệu lực
441
03.0684.0228
Cứu điều trị ù tai thể hàn
37.000 đ35.500 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
442
03.3399.0600
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
873.000 đ781.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
443
10.0359.0584
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
1.509.500 đ1.242.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
444
03.2259.0609
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
929.400 đ835.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
445
03.2355.0077
Dẫn lưu dịch màng bụng
153.700 đ137.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
446
01.0097.0111
Dẫn lưu màng phổi liên tục
192.300 đ183.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
447
13.0195.0094
Dẫn lưu màng phổi sơ sinh
628.500 đ596.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
448
02.0012.0095
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
729.400 đ678.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
449
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.920.900 đ1.751.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
450
10.0356.0436_GT
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.475.400 đ1.475.400 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
451
03.0164.0077
Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu
153.700 đ131.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
452
01.0089.0206
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
263.700 đ247.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
453
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
40.300 đ32.900 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
454
01.0006.0215
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
25.100 đ20.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
455
03.0035.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [một nòng]
685.500 đ640.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
456
01.0008.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
1.158.500 đ1.113.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
457
11.0089.0215
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
25.100 đ21.400 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
458
01.0012.0298
Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)
885.800 đ762.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
459
03.0077.1888
Đặt nội khí quản
600.500 đ600.500 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
460
15.0219.1888
Đặt nội khí quản
600.500 đ568.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
461
01.0066.1888
Đặt nội khí quản
600.500 đ568.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
462
03.0099.1888
Đặt nội khí quản 2 nòng
600.500 đ555.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
463
01.0231.0298
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu
885.800 đ762.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
464
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
101.800 đ90.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
465
03.0167.0103
Đặt ống thông dạ dày
101.800 đ90.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
466
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
101.800 đ90.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
467
13.0192.0103
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh
101.800 đ85.400 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
468
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800 đ90.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
469
01.0162.0121
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
405.500 đ373.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
470
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
92.400 đ82.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
471
02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn
92.400 đ82.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
472
13.0185.0099
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh
685.500 đ640.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
473
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
101.800 đ90.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
474
03.0178.0211
Đặt sonde hậu môn
92.400 đ82.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
475
03.2358.0211
Đặt sonde hậu môn
92.400 đ82.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
476
13.0199.0211
Đặt sonde hậu môn sơ sinh
92.400 đ82.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
477
24.0187.1637
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
142.500 đ130.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
478
24.0183.1637
Dengue virus NS1Ag test nhanh
142.500 đ130.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
479
08.0005.2046
Điện châm [kim dài]
85.300 đ85.300 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
480
03.0501.0230
Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện
78.300 đ75.800 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#441 · 03.0684.0228

Cứu điều trị ù tai thể hàn

Giá BHYT37.000 đ
Giá Dịch vụ35.500 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#442 · 03.3399.0600

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

Giá BHYT873.000 đ
Giá Dịch vụ781.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#443 · 10.0359.0584

Dẫn lưu bàng quang đơn thuần

Giá BHYT1.509.500 đ
Giá Dịch vụ1.242.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#444 · 03.2259.0609

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

Giá BHYT929.400 đ
Giá Dịch vụ835.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#445 · 03.2355.0077

Dẫn lưu dịch màng bụng

Giá BHYT153.700 đ
Giá Dịch vụ137.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#446 · 01.0097.0111

Dẫn lưu màng phổi liên tục

Giá BHYT192.300 đ
Giá Dịch vụ183.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#447 · 13.0195.0094

Dẫn lưu màng phổi sơ sinh

Giá BHYT628.500 đ
Giá Dịch vụ596.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#448 · 02.0012.0095

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

Giá BHYT729.400 đ
Giá Dịch vụ678.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#449 · 10.0356.0436

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

Giá BHYT1.920.900 đ
Giá Dịch vụ1.751.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#450 · 10.0356.0436_GT

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

Giá BHYT1.475.400 đ
Giá Dịch vụ1.475.400 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#451 · 03.0164.0077

Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu

Giá BHYT153.700 đ
Giá Dịch vụ131.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#452 · 01.0089.0206

Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng

Giá BHYT263.700 đ
Giá Dịch vụ247.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#453 · 01.0053.0075

Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

Giá BHYT40.300 đ
Giá Dịch vụ32.900 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#454 · 01.0006.0215

Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên

Giá BHYT25.100 đ
Giá Dịch vụ20.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#455 · 03.0035.0099

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [một nòng]

Giá BHYT685.500 đ
Giá Dịch vụ640.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#456 · 01.0008.0100

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

Giá BHYT1.158.500 đ
Giá Dịch vụ1.113.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#457 · 11.0089.0215

Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng

Giá BHYT25.100 đ
Giá Dịch vụ21.400 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#458 · 01.0012.0298

Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)

Giá BHYT885.800 đ
Giá Dịch vụ762.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#459 · 03.0077.1888

Đặt nội khí quản

Giá BHYT600.500 đ
Giá Dịch vụ600.500 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#460 · 15.0219.1888

Đặt nội khí quản

Giá BHYT600.500 đ
Giá Dịch vụ568.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#461 · 01.0066.1888

Đặt nội khí quản

Giá BHYT600.500 đ
Giá Dịch vụ568.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#462 · 03.0099.1888

Đặt nội khí quản 2 nòng

Giá BHYT600.500 đ
Giá Dịch vụ555.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#463 · 01.0231.0298

Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu

Giá BHYT885.800 đ
Giá Dịch vụ762.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#464 · 01.0216.0103

Đặt ống thông dạ dày

Giá BHYT101.800 đ
Giá Dịch vụ90.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#465 · 03.0167.0103

Đặt ống thông dạ dày

Giá BHYT101.800 đ
Giá Dịch vụ90.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#466 · 02.0244.0103

Đặt ống thông dạ dày

Giá BHYT101.800 đ
Giá Dịch vụ90.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#467 · 13.0192.0103

Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh

Giá BHYT101.800 đ
Giá Dịch vụ85.400 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#468 · 01.0160.0210

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

Giá BHYT101.800 đ
Giá Dịch vụ90.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#469 · 01.0162.0121

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ

Giá BHYT405.500 đ
Giá Dịch vụ373.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#470 · 01.0223.0211

Đặt ống thông hậu môn

Giá BHYT92.400 đ
Giá Dịch vụ82.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#471 · 02.0247.0211

Đặt ống thông hậu môn

Giá BHYT92.400 đ
Giá Dịch vụ82.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#472 · 13.0185.0099

Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh

Giá BHYT685.500 đ
Giá Dịch vụ640.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#473 · 02.0188.0210

Đặt sonde bàng quang

Giá BHYT101.800 đ
Giá Dịch vụ90.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#474 · 03.0178.0211

Đặt sonde hậu môn

Giá BHYT92.400 đ
Giá Dịch vụ82.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#475 · 03.2358.0211

Đặt sonde hậu môn

Giá BHYT92.400 đ
Giá Dịch vụ82.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#476 · 13.0199.0211

Đặt sonde hậu môn sơ sinh

Giá BHYT92.400 đ
Giá Dịch vụ82.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#477 · 24.0187.1637

Dengue virus IgM/IgG test nhanh

Giá BHYT142.500 đ
Giá Dịch vụ130.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#478 · 24.0183.1637

Dengue virus NS1Ag test nhanh

Giá BHYT142.500 đ
Giá Dịch vụ130.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#479 · 08.0005.2046

Điện châm [kim dài]

Giá BHYT85.300 đ
Giá Dịch vụ85.300 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#480 · 03.0501.0230

Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện

Giá BHYT78.300 đ
Giá Dịch vụ75.800 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
HỆ THỐNG GIÁM SÁT TRUY CẬP

Thống kê truy cập Cổng thông tin điện tử

Hệ thống thời gian thựcBVĐK KHU VỰC THỚI LAI
Đang trực tuyếnTrực tiếp
1
Lượt truy cập ngàyHôm nay
...
Lượt truy cập thángTháng 11
...
Tổng lượt truy cậpToàn bộ
...