#561 · 08.0310.0230
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
Giá BHYT78.300 đ
Giá Dịch vụ75.800 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025Tra cứu giá BHYT và giá dịch vụ được cập nhật trực tiếp từ hệ thống quản trị.
| STT | Mã & Tên dịch vụ kỹ thuật | Giá BHYT | Giá Dịch vụ | Quyết định & Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| 561 | 08.0310.0230 Điện châm điều trị viêm mũi xoang | 78.300 đ | 75.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 562 | 03.0518.0230 Điện châm điều trị viêm mũi xoang | 78.300 đ | 75.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 563 | 03.0500.0230 Điện châm điều trị viêm phần phụ | 78.300 đ | 75.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 564 | 03.0529.0230 Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai | 78.300 đ | 75.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 565 | 08.0305.0230 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 78.300 đ | 75.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 566 | 03.0489.0230 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 78.300 đ | 75.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 567 | 23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] | 30.200 đ | 28.600 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 568 | 08.0146.2046 Điện mãng châm điều trị | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 569 | 03.0302.2046 Điện mãng châm điều trị bại não [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 570 | 03.0299.2046 Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 571 | 03.0303.2046 Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 572 | 03.0340.2046 Điện mãng châm điều trị chứng táo bón [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 573 | 03.0337.2046 Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 574 | 08.0126.2046 Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 575 | 03.0342.2046 Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 576 | 03.0327.2046 Điện mãng châm điều trị đau dạ dày [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 577 | 03.0307.2046 Điện mãng châm điều trị đau đầu [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 578 | 08.0135.2046 Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 579 | 03.0331.2046 Điện mãng châm điều trị đau lưng | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 580 | 08.0157.2046 Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 581 | 03.0332.2046 Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 582 | 03.0324.2046 Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 583 | 03.0308.2046 Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 584 | 08.0153.2046 Điện mãng châm điều trị đau răng [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 585 | 03.0350.2046 Điện mãng châm điều trị đau răng [kim ngắn] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 586 | 03.0323.2046 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 587 | 03.0301.2046 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 588 | 08.0137.2046 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 589 | 08.0158.2046 Điện mãng châm điều trị di tinh | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 590 | 03.0305.2046 Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 591 | 08.0156.2046 Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 592 | 03.0348.2046 Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 593 | 08.0145.2046 Điện mãng châm điều trị giảm thị lực | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 594 | 03.0318.2046 Điện mãng châm điều trị giảm thính lực [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 595 | 03.0320.2046 Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 596 | 08.0131.2046 Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 597 | 08.0117.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 598 | 08.0114.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 599 | 08.0129.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 600 | 03.0317.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |