#601 · 08.0130.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài]
Giá BHYT85.300 đ
Giá Dịch vụ85.300 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025Tra cứu giá BHYT và giá dịch vụ được cập nhật trực tiếp từ hệ thống quản trị.
| STT | Mã & Tên dịch vụ kỹ thuật | Giá BHYT | Giá Dịch vụ | Quyết định & Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| 601 | 08.0130.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 602 | 03.0334.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 603 | 03.0322.2046 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 604 | 08.0132.2046 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 605 | 03.0304.2046 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 606 | 08.0142.2046 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 607 | 03.0296.2046 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 608 | 03.0295.2046 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 609 | 08.0141.2046 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 610 | 08.0133.2046 Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 611 | 08.0122.2046 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 612 | 03.0298.2046 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 613 | 08.0123.2046 Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 614 | 08.0159.2046 Điện mãng châm điều trị liệt dương | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 615 | 03.0297.2046 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 616 | 08.0116.2046 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 617 | 03.0294.2046 Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 618 | 03.0347.2046 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 619 | 08.0138.2046 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 620 | 03.0312.2046 Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 621 | 03.0339.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 622 | 08.0128.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 623 | 08.0139.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 624 | 03.0346.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 625 | 03.0344.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 626 | 08.0152.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 627 | 03.0341.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 628 | 08.0160.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 629 | 03.0326.2046 Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 630 | 08.0118.2046 Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 631 | 03.0309.2046 Điện mãng châm điều trị stress [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 632 | 03.0306.2046 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 633 | 08.0119.2046 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 634 | 03.0321.2046 Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 635 | 08.0150.2046 Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 636 | 03.0300.2046 Điện mãng châm điều trị teo cơ [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 637 | 03.0319.2046 Điện mãng châm điều trị thất ngôn [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 638 | 08.0136.2046 Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 639 | 03.0330.2046 Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp [kim dài] | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 640 | 08.0127.2046 Điện mãng châm điều trị thống kinh | 85.300 đ | 85.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |