#721 · 03.0373.0230
Điện nhĩ châm điều trị sụp mi
Giá BHYT78.300 đ
Giá Dịch vụ75.800 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025Tra cứu giá BHYT và giá dịch vụ được cập nhật trực tiếp từ hệ thống quản trị.
| STT | Mã & Tên dịch vụ kỹ thuật | Giá BHYT | Giá Dịch vụ | Quyết định & Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| 721 | 03.0373.0230 Điện nhĩ châm điều trị sụp mi | 78.300 đ | 75.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 722 | 08.0167.0230 Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa | 78.300 đ | 75.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 723 | 03.0385.0230 Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp | 78.300 đ | 75.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 724 | 03.0381.0230 Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn | 78.300 đ | 75.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 725 | 08.0193.0230 Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn | 78.300 đ | 67.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 726 | 03.0368.0230 Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính | 78.300 đ | 75.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 727 | 08.0168.0230 Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 78.300 đ | 67.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 728 | 08.0201.0230 Điện nhĩ châm điều trị thống kinh | 78.300 đ | 75.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 729 | 03.0370.0230 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 78.300 đ | 75.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 730 | 03.0369.0230 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 78.300 đ | 75.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 731 | 03.0389.0230 Điện nhĩ châm điều trị trĩ | 78.300 đ | 75.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 732 | 08.0219.0230 Điện nhĩ châm điều trị ù tai | 78.300 đ | 67.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 733 | 08.0185.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang | 78.300 đ | 75.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 734 | 08.0226.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh | 78.300 đ | 67.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 735 | 08.0215.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 78.300 đ | 67.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 736 | 03.0383.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng | 78.300 đ | 75.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 737 | 08.0209.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang | 78.300 đ | 67.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 738 | 08.0216.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai | 78.300 đ | 67.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 739 | 08.0205.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 78.300 đ | 67.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 740 | 03.0376.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 78.300 đ | 75.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 741 | 03.0382.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang | 78.300 đ | 75.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 742 | 08.0179.0230 Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt | 78.300 đ | 75.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 743 | 02.0085.1778 Điện tim thường | 39.900 đ | 32.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 744 | 21.0014.1778 Điện tim thường | 39.900 đ | 39.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 745 | 03.0773.0234 Điều trị bằng các dòng điện xung | 44.900 đ | 44.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 746 | 17.0007.0234 Điều trị bằng các dòng điện xung | 44.900 đ | 41.400 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 747 | 17.0005.0231 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều | 48.900 đ | 45.400 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 748 | 17.0026.0220 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống | 50.800 đ | 45.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 749 | 17.0011.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại | 40.900 đ | 41.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 750 | 03.0774.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại | 40.900 đ | 40.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 751 | 03.0776.0275 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ | 40.200 đ | 40.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 752 | 03.0777.0275 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân | 40.200 đ | 40.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 753 | 17.0161.0228 Điều trị chườm ngải cứu | 37.000 đ | 35.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 754 | 03.3045.0329 Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399.000 đ | 333.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 755 | 16.0230.1010 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | 380.100 đ | 380.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 756 | 03.1942.1010 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | 380.100 đ | 380.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 757 | 03.1929.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 280.500 đ | 280.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 758 | 03.3043.0329 Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399.000 đ | 333.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 759 | 03.3042.0329 Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399.000 đ | 333.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 760 | 13.0051.0237 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại] | 40.900 đ | 41.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |