#761 · 01.0364.1169
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
Giá BHYT172.800 đ
Giá Dịch vụ148.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025Tra cứu giá BHYT và giá dịch vụ được cập nhật trực tiếp từ hệ thống quản trị.
| STT | Mã & Tên dịch vụ kỹ thuật | Giá BHYT | Giá Dịch vụ | Quyết định & Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| 761 | 01.0364.1169 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu | 172.800 đ | 148.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 762 | 13.0145.0611 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... | 191.500 đ | 146.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 763 | 16.0232.1016 Điều trị tủy răng sữa [một chân] | 296.100 đ | 261.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 764 | 03.1944.1016 Điều trị tủy răng sữa [một chân] | 296.100 đ | 296.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 765 | 03.3039.0329 Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399.000 đ | 333.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 766 | 03.3040.0329 Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399.000 đ | 333.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 767 | 03.1957.1033 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em | 36.500 đ | 32.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 768 | 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] | 22.400 đ | 21.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 769 | 23.0018.1457 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] | 95.300 đ | 95.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 770 | 23.0007.1494 Định lượng Albumin [Máu] | 22.400 đ | 21.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 771 | 23.0026.1493 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] | 22.400 đ | 21.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 772 | 23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | 22.400 đ | 21.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 773 | 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | 22.400 đ | 21.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 774 | 23.0030.1472 Định lượng Canxi ion hóa [Máu] | 16.800 đ | 15.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 775 | 23.0029.1473 Định lượng Canxi toàn phần [Máu] | 13.400 đ | 12.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 776 | 23.0039.1476 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] | 89.700 đ | 89.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 777 | 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | 28.000 đ | 26.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 778 | 23.0051.1494 Định lượng Creatinin (máu) | 22.400 đ | 21.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 779 | 22.0011.1254 Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động | 60.800 đ | 56.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 780 | 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] | 22.400 đ | 22.400 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 781 | 23.0083.1523 Định lượng HbA1c [Máu] | 105.300 đ | 99.600 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 782 | 23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 28.000 đ | 26.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 783 | 23.0112.1506 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 28.000 đ | 26.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 784 | 23.0133.1494 Định lượng Protein toàn phần [Máu] | 22.400 đ | 21.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 785 | 23.0143.1503 Định lượng Sắt [Máu] | 33.600 đ | 31.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 786 | 22.0117.1503 Định lượng sắt huyết thanh | 33.600 đ | 32.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 787 | 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | 28.000 đ | 26.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 788 | 23.0161.1569 Định lượng Troponin I [Máu] | 78.500 đ | 75.400 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 789 | 23.0159.1569 Định lượng Troponin T [Máu] | 78.500 đ | 74.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 790 | 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] | 22.400 đ | 21.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 791 | 22.0279.1269 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) | 42.100 đ | 39.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 792 | 22.0280.1269 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) | 42.100 đ | 39.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 793 | 22.0283.1269 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy) | 42.100 đ | 39.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 794 | 22.0284.1270 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ) | 62.200 đ | 57.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 795 | 22.0286.1268 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 22.200 đ | 22.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 796 | 22.0285.1267 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | 24.800 đ | 24.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 797 | 22.0288.1271 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 31.100 đ | 31.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 798 | 22.0287.1272 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | 49.700 đ | 49.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 799 | 22.0292.1280 Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) | 33.500 đ | 31.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 800 | 01.0284.1269 Định nhóm máu tại giường | 42.100 đ | 39.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |