Đang cập nhật thời gian…Đang cập nhật…
✦ Chào mừng đến với Cổng thông tin Bệnh viện Đa khoa khu vực Thới Lai

Bảng giá dịch vụ

Tra cứu giá BHYT và giá dịch vụ được cập nhật trực tiếp từ hệ thống quản trị.

Kết quả:1.603dịch vụ đang áp dụng
Đồng bộ dữ liệu quản trị & danh mục BHYT
STTMã & Tên dịch vụ kỹ thuậtGiá BHYTGiá Dịch vụQuyết định & Hiệu lực
761
01.0364.1169
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
172.800 đ148.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
762
13.0145.0611
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
191.500 đ146.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
763
16.0232.1016
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100 đ261.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
764
03.1944.1016
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100 đ296.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
765
03.3039.0329
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000 đ333.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
766
03.3040.0329
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000 đ333.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
767
03.1957.1033
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em
36.500 đ32.300 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
768
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400 đ21.500 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
769
23.0018.1457
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
95.300 đ95.300 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
770
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
22.400 đ21.200 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
771
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400 đ21.500 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
772
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400 đ21.200 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
773
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400 đ21.500 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
774
23.0030.1472
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
16.800 đ15.900 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
775
23.0029.1473
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
13.400 đ12.900 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
776
23.0039.1476
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
89.700 đ89.700 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
777
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000 đ26.500 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
778
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
22.400 đ21.200 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
779
22.0011.1254
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
60.800 đ56.500 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
780
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
22.400 đ22.400 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
781
23.0083.1523
Định lượng HbA1c [Máu]
105.300 đ99.600 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
782
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000 đ26.500 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
783
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000 đ26.500 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
784
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400 đ21.200 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
785
23.0143.1503
Định lượng Sắt [Máu]
33.600 đ31.800 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
786
22.0117.1503
Định lượng sắt huyết thanh
33.600 đ32.300 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
787
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000 đ26.500 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
788
23.0161.1569
Định lượng Troponin I [Máu]
78.500 đ75.400 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
789
23.0159.1569
Định lượng Troponin T [Máu]
78.500 đ74.200 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
790
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400 đ21.500 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
791
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
42.100 đ39.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
792
22.0280.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
42.100 đ39.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
793
22.0283.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
42.100 đ39.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
794
22.0284.1270
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
62.200 đ57.700 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
795
22.0286.1268
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
22.200 đ22.200 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
796
22.0285.1267
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
24.800 đ24.800 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
797
22.0288.1271
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
31.100 đ31.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
798
22.0287.1272
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
49.700 đ49.700 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
799
22.0292.1280
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
33.500 đ31.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
800
01.0284.1269
Định nhóm máu tại giường
42.100 đ39.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#761 · 01.0364.1169

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

Giá BHYT172.800 đ
Giá Dịch vụ148.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#762 · 13.0145.0611

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...

Giá BHYT191.500 đ
Giá Dịch vụ146.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#763 · 16.0232.1016

Điều trị tủy răng sữa [một chân]

Giá BHYT296.100 đ
Giá Dịch vụ261.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#764 · 03.1944.1016

Điều trị tủy răng sữa [một chân]

Giá BHYT296.100 đ
Giá Dịch vụ296.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#765 · 03.3039.0329

Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

Giá BHYT399.000 đ
Giá Dịch vụ333.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#766 · 03.3040.0329

Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

Giá BHYT399.000 đ
Giá Dịch vụ333.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#767 · 03.1957.1033

Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em

Giá BHYT36.500 đ
Giá Dịch vụ32.300 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#768 · 23.0003.1494

Định lượng Acid Uric [Máu]

Giá BHYT22.400 đ
Giá Dịch vụ21.500 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#769 · 23.0018.1457

Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]

Giá BHYT95.300 đ
Giá Dịch vụ95.300 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#770 · 23.0007.1494

Định lượng Albumin [Máu]

Giá BHYT22.400 đ
Giá Dịch vụ21.200 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#771 · 23.0026.1493

Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]

Giá BHYT22.400 đ
Giá Dịch vụ21.500 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#772 · 23.0027.1493

Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]

Giá BHYT22.400 đ
Giá Dịch vụ21.200 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#773 · 23.0025.1493

Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]

Giá BHYT22.400 đ
Giá Dịch vụ21.500 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#774 · 23.0030.1472

Định lượng Canxi ion hóa [Máu]

Giá BHYT16.800 đ
Giá Dịch vụ15.900 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#775 · 23.0029.1473

Định lượng Canxi toàn phần [Máu]

Giá BHYT13.400 đ
Giá Dịch vụ12.900 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#776 · 23.0039.1476

Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]

Giá BHYT89.700 đ
Giá Dịch vụ89.700 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#777 · 23.0041.1506

Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)

Giá BHYT28.000 đ
Giá Dịch vụ26.500 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#778 · 23.0051.1494

Định lượng Creatinin (máu)

Giá BHYT22.400 đ
Giá Dịch vụ21.200 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#779 · 22.0011.1254

Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động

Giá BHYT60.800 đ
Giá Dịch vụ56.500 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#780 · 23.0075.1494

Định lượng Glucose [Máu]

Giá BHYT22.400 đ
Giá Dịch vụ22.400 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#781 · 23.0083.1523

Định lượng HbA1c [Máu]

Giá BHYT105.300 đ
Giá Dịch vụ99.600 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#782 · 23.0084.1506

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

Giá BHYT28.000 đ
Giá Dịch vụ26.500 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#783 · 23.0112.1506

Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

Giá BHYT28.000 đ
Giá Dịch vụ26.500 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#784 · 23.0133.1494

Định lượng Protein toàn phần [Máu]

Giá BHYT22.400 đ
Giá Dịch vụ21.200 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#785 · 23.0143.1503

Định lượng Sắt [Máu]

Giá BHYT33.600 đ
Giá Dịch vụ31.800 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#786 · 22.0117.1503

Định lượng sắt huyết thanh

Giá BHYT33.600 đ
Giá Dịch vụ32.300 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#787 · 23.0158.1506

Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]

Giá BHYT28.000 đ
Giá Dịch vụ26.500 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#788 · 23.0161.1569

Định lượng Troponin I [Máu]

Giá BHYT78.500 đ
Giá Dịch vụ75.400 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#789 · 23.0159.1569

Định lượng Troponin T [Máu]

Giá BHYT78.500 đ
Giá Dịch vụ74.200 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#790 · 23.0166.1494

Định lượng Urê máu [Máu]

Giá BHYT22.400 đ
Giá Dịch vụ21.500 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#791 · 22.0279.1269

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)

Giá BHYT42.100 đ
Giá Dịch vụ39.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#792 · 22.0280.1269

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)

Giá BHYT42.100 đ
Giá Dịch vụ39.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#793 · 22.0283.1269

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)

Giá BHYT42.100 đ
Giá Dịch vụ39.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#794 · 22.0284.1270

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)

Giá BHYT62.200 đ
Giá Dịch vụ57.700 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#795 · 22.0286.1268

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

Giá BHYT22.200 đ
Giá Dịch vụ22.200 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#796 · 22.0285.1267

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu

Giá BHYT24.800 đ
Giá Dịch vụ24.800 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#797 · 22.0288.1271

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

Giá BHYT31.100 đ
Giá Dịch vụ31.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#798 · 22.0287.1272

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu

Giá BHYT49.700 đ
Giá Dịch vụ49.700 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#799 · 22.0292.1280

Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)

Giá BHYT33.500 đ
Giá Dịch vụ31.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#800 · 01.0284.1269

Định nhóm máu tại giường

Giá BHYT42.100 đ
Giá Dịch vụ39.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
HỆ THỐNG GIÁM SÁT TRUY CẬP

Thống kê truy cập Cổng thông tin điện tử

Hệ thống thời gian thựcBVĐK KHU VỰC THỚI LAI
Đang trực tuyếnTrực tiếp
1
Lượt truy cập ngàyHôm nay
...
Lượt truy cập thángTháng 11
...
Tổng lượt truy cậpToàn bộ
...