| 841 | K31.GBN.2 Giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 2 cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não | 70.333 đ | 70.333 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 842 | K31.GBN.3 Giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 3 | 56.400 đ | 56.400 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 843 | K02.HSCC Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Hồi sức cấp cứu | 364.400 đ | 364.400 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 844 | K19.NG2 Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Ngoại tổng hợp | 272.200 đ | 272.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 845 | K27.NG2 Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Phụ - Sản | 272.200 đ | 272.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 846 | K19.NG3 Giường Ngoại khoa loại 3 - Khoa Ngoại tổng hợp | 241.300 đ | 241.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 847 | K27.NG3 Giường Ngoại khoa loại 3 - Khoa Phụ - Sản | 241.300 đ | 241.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 848 | K19.NG4 Giường Ngoại khoa loại 4 - Khoa Ngoại tổng hợp | 202.300 đ | 202.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 849 | K27.NG4 Giường Ngoại khoa loại 4 - Khoa Phụ - Sản | 202.300 đ | 202.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 850 | K02.NO1 Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Hồi sức cấp cứu | 245.000 đ | 245.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 851 | K03.NO1 Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Nội tổng hợp | 245.000 đ | 245.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 852 | K19.NO2 Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Ngoại tổng hợp | 211.000 đ | 211.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 853 | K03.NO2 Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Nội tổng hợp | 211.000 đ | 211.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 854 | K27.NO2 Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Phụ - Sản | 211.000 đ | 211.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 855 | K16.NO2 Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Y học cổ truyền | 169.200 đ | 169.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 856 | K16.NO3 Giường Nội khoa loại 3 - Khoa Y học cổ truyền | 169.200 đ | 169.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 857 | K16.GBN.2 Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 2 [cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não] | 70.333 đ | 70.333 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 858 | K16.GBN.3 Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 3 | 50.760 đ | 50.760 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 859 | 07.0233.0355 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 292.300 đ | 245.400 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 860 | | 76.300 đ | 65.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 861 | | 76.300 đ | 81.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 862 | 24.0133.1643 HBeAb test nhanh | 65.200 đ | 59.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 863 | 24.0130.1645 HBeAg test nhanh | 65.200 đ | 59.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 864 | 24.0122.1643 HBsAb test nhanh | 65.200 đ | 59.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 865 | 24.0117.1646 HBsAg test nhanh | 58.600 đ | 53.600 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 866 | 24.0144.1621 HCV Ab test nhanh | 58.600 đ | 53.600 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 867 | 24.0073.1658 Helicobacter pylori Ag test nhanh | 171.100 đ | 57.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 868 | 24.0169.1616 HIV Ab test nhanh | 58.600 đ | 53.600 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 869 | 13.0187.0209 Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế] | 625.000 đ | 559.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 870 | 01.0034.0299 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện | 532.400 đ | 459.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 871 | 13.0157.0619 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết | 236.500 đ | 204.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 872 | 02.0349.0112 Hút dịch khớp gối | 129.600 đ | 114.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 873 | 02.0150.0114 Hút đờm hầu họng | 14.100 đ | 11.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 874 | 03.0076.0114 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy | 14.100 đ | 11.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 875 | 03.0091.0300 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần | 373.600 đ | 295.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 876 | 01.0056.0300 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) | 373.600 đ | 295.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 877 | 01.0055.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) | 14.100 đ | 11.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 878 | 02.0361.0112 Hút nang bao hoạt dịch | 129.600 đ | 114.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 879 | 02.0363.0086 Hút ổ viêm/áp xe phần mềm | 126.700 đ | 110.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 880 | 15.0147.1006 Hút rửa mũi, xoang sau mổ | 153.600 đ | 140.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |