#921 · 03.0089.0898
Khí dung thuốc cấp cứu
Giá BHYT27.500 đ
Giá Dịch vụ17.600 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025Tra cứu giá BHYT và giá dịch vụ được cập nhật trực tiếp từ hệ thống quản trị.
| STT | Mã & Tên dịch vụ kỹ thuật | Giá BHYT | Giá Dịch vụ | Quyết định & Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| 921 | 03.0089.0898 Khí dung thuốc cấp cứu | 27.500 đ | 17.600 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 922 | 01.0086.0898 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | 27.500 đ | 20.400 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 923 | 02.0032.0898 Khí dung thuốc giãn phế quản | 27.500 đ | 20.400 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 924 | 01.0087.0898 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) | 27.500 đ | 17.600 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 925 | 03.0090.0898 Khí dung thuốc thở máy | 27.500 đ | 20.400 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 926 | 17.0034.0267 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người | 59.300 đ | 46.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 927 | 17.0092.0268 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn | 33.400 đ | 29.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 928 | 17.0033.0266 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người | 51.800 đ | 42.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 929 | 17.0086.0283 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân | 64.900 đ | 87.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 930 | 17.0085.0282 Kỹ thuật xoa bóp vùng | 51.300 đ | 41.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 931 | 03.2264.0669_GT Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 2.538.800 đ | 2.538.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 932 | 03.2264.0669 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 3.116.800 đ | 2.844.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 933 | 13.0150.0724 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 1.754.800 đ | 1.482.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 934 | 13.0136.0628_GT Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 2.104.300 đ | 2.104.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 935 | 13.0136.0628 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 2.833.400 đ | 2.612.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 936 | 03.2120.0899 Làm thuốc tai | 22.000 đ | 20.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 937 | 15.0058.0899 Làm thuốc tai | 22.000 đ | 20.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 938 | 13.0040.0629 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 94.600 đ | 82.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 939 | 03.1689.0785 Lấy calci đông dưới kết mạc | 40.900 đ | 35.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 940 | 14.0202.0785 Lấy calci kết mạc | 40.900 đ | 35.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 941 | 16.0043.1020 Lấy cao răng [hai hàm] | 159.100 đ | 134.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 942 | 13.0148.0630 Lấy dị vật âm đạo | 653.700 đ | 573.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 943 | 03.2262.0630 Lấy dị vật âm đạo | 653.700 đ | 573.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 944 | 03.1658.0777 Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê] | 727.900 đ | 665.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 945 | 15.0213.0900 Lấy dị vật hạ họng | 43.100 đ | 40.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 946 | 03.2178.0900 Lấy dị vật hạ họng | 43.100 đ | 40.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 947 | 15.0212.0900 Lấy dị vật họng miệng | 43.100 đ | 40.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 948 | 03.1706.0782 Lấy dị vật kết mạc | 71.500 đ | 64.400 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 949 | 14.0200.0782 Lấy dị vật kết mạc | 71.500 đ | 64.400 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 950 | 15.0143.0906 Lấy dị vật mũi [gây mê] | 705.500 đ | 673.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 951 | 03.2117.0901 Lấy dị vật tai [đơn giản] | 70.300 đ | 62.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 952 | 15.0054.0902 Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] | 530.700 đ | 514.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 953 | 13.0032.0632_GT Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 1.959.100 đ | 1.959.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 954 | 13.0032.0632 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 2.501.900 đ | 2.248.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 955 | 14.0198.0784 Lấy máu làm huyết thanh | 69.000 đ | 54.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 956 | 03.1686.0784 Lấy máu làm huyết thanh | 69.000 đ | 54.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 957 | 03.3400.0632 Lấy máu tụ tầng sinh môn | 2.501.900 đ | 2.248.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 958 | 03.3400.0632_GT Lấy máu tụ tầng sinh môn | 1.959.100 đ | 1.959.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 959 | 15.0059.0908 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | 70.300 đ | 62.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 960 | 15.0205.1043 Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng | 1.051.700 đ | 1.014.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |