#961 · 08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Giá BHYT33.400 đ
Giá Dịch vụ20.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025Tra cứu giá BHYT và giá dịch vụ được cập nhật trực tiếp từ hệ thống quản trị.
| STT | Mã & Tên dịch vụ kỹ thuật | Giá BHYT | Giá Dịch vụ | Quyết định & Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| 961 | 08.0028.0259 Luyện tập dưỡng sinh | 33.400 đ | 20.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 962 | 08.0001.0224 Mai hoa châm | 76.300 đ | 81.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 963 | 08.0003.2045 Mãng châm | 83.300 đ | 83.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 964 | 22.0143.1303 Máu lắng (bằng máy tự động) | 37.300 đ | 34.600 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 965 | 22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 24.800 đ | 23.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 966 | 03.2736.0591 Mổ bóc nhân xơ vú | 1.079.400 đ | 984.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 967 | 12.0268.0591 Mổ bóc nhân xơ vú | 1.079.400 đ | 947.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 968 | 03.3402.0491 Mở bụng thăm dò | 2.683.900 đ | 2.514.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 969 | 03.3402.0491_GT Mở bụng thăm dò | 2.276.100 đ | 2.276.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 970 | 03.0078.0120 Mở khí quản | 759.800 đ | 719.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 971 | 01.0071.0120 Mở khí quản cấp cứu | 759.800 đ | 719.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 972 | 11.0087.0120 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng | 759.800 đ | 719.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 973 | 03.0096.0120 Mở khí quản qua da cấp cứu | 759.800 đ | 719.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 974 | 01.0074.0120 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở | 759.800 đ | 719.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 975 | 01.0072.0120 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp | 759.800 đ | 719.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 976 | 01.0073.0120 Mở khí quản thường quy | 759.800 đ | 719.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 977 | 14.0191.0789 Mổ quặm bẩm sinh | 698.800 đ | 638.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 978 | 03.1680.0788 Mổ quặm bẩm sinh [1 mi - gây mê] | 1.351.400 đ | 1.189.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 979 | 10.0412.0584 Mở rộng lỗ sáo | 1.509.500 đ | 1.136.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 980 | 03.3532.0121 Mở thông bàng quang | 405.500 đ | 373.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 981 | 01.0163.0121 Mở thông bàng quang trên xương mu | 405.500 đ | 373.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 982 | 03.0129.0121 Mở thông bàng quang trên xương mu | 405.500 đ | 373.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 983 | 10.1030.0515 Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền] | 434.600 đ | 434.600 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 984 | 16.0335.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm | 110.800 đ | 103.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 985 | 03.2069.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm | 110.800 đ | 103.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 986 | 16.0337.1053 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | 1.832.000 đ | 1.662.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 987 | 03.2148.0912 Nắn sống mũi sau chấn thương | 2.804.100 đ | 2.672.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 988 | 03.1694.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 40.900 đ | 35.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 989 | 03.3846.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền] | 434.600 đ | 386.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 990 | 10.1021.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền] | 372.700 đ | 372.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 991 | 10.1006.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền] | 372.700 đ | 372.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 992 | 10.0999.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền] | 372.700 đ | 372.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 993 | 10.1020.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền] | 372.700 đ | 372.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 994 | 10.1005.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền] | 372.700 đ | 372.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 995 | 10.0998.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền] | 372.700 đ | 372.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 996 | 10.1019.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền] | 372.700 đ | 372.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 997 | 10.1004.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền] | 372.700 đ | 372.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 998 | 10.0997.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền] | 372.700 đ | 372.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 999 | 10.1026.0525 Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền] | 372.700 đ | 372.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1000 | 10.1027.0521 Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền] | 372.700 đ | 372.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |