#1041 · 03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa
Giá BHYT46.600 đ
Giá Dịch vụ37.300 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025Tra cứu giá BHYT và giá dịch vụ được cập nhật trực tiếp từ hệ thống quản trị.
| STT | Mã & Tên dịch vụ kỹ thuật | Giá BHYT | Giá Dịch vụ | Quyết định & Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| 1041 | 03.1956.1029 Nhổ chân răng sữa | 46.600 đ | 37.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1042 | 03.1915.1024 Nhổ chân răng vĩnh viễn | 217.200 đ | 217.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1043 | 16.0205.1024 Nhổ chân răng vĩnh viễn | 217.200 đ | 190.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1044 | 16.0238.1029 Nhổ răng sữa | 46.600 đ | 37.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1045 | 03.1955.1029 Nhổ răng sữa | 46.600 đ | 37.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1046 | 16.0206.1026 Nhổ răng thừa | 239.500 đ | 239.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1047 | 16.0203.1026 Nhổ răng vĩnh viễn | 239.500 đ | 207.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1048 | 03.1914.1025 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 110.600 đ | 110.600 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1049 | 16.0204.1025 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 110.600 đ | 102.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1050 | 03.3819.0559_GT Nối gân duỗi | 2.604.700 đ | 2.604.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1051 | 03.3819.0559 Nối gân duỗi | 3.302.900 đ | 3.302.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1052 | 28.0340.0559 Nối gân duỗi | 3.302.900 đ | 2.828.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1053 | 28.0337.0559 Nối gân gấp | 3.302.900 đ | 2.828.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1054 | 15.0226.1005 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê | 321.400 đ | 290.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1055 | 15.0227.1005 Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê | 321.400 đ | 290.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1056 | 03.1003.2048 Nội soi họng | 40.000 đ | 40.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1057 | 15.0144.0906 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê] | 705.500 đ | 705.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1058 | 03.1002.2048 Nội soi mũi | 40.000 đ | 40.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1059 | 03.1001.2048 Nội soi tai | 40.000 đ | 40.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1060 | 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng | 116.100 đ | 202.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1061 | 13.0025.0638 Nội xoay thai | 1.472.000 đ | 1.406.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1062 | 13.0048.0640 Nong cổ tử cung do bế sản dịch | 313.500 đ | 281.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1063 | 10.0405.0156 Nong niệu đạo | 273.500 đ | 228.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1064 | 03.3606.0156 Nong niệu đạo | 273.500 đ | 241.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1065 | 03.0291.0224 Ôn châm | 76.300 đ | 81.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1066 | 08.0008.2045 Ôn châm [kim dài] | 83.300 đ | 83.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1067 | 13.0239.0645 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần | 199.700 đ | 183.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1068 | 13.0241.0644 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | 450.000 đ | 384.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1069 | 13.0238.0648 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | 429.500 đ | 396.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1070 | 22.0119.1368 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 39.700 đ | 36.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1071 | 03.3710.0571 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | 3.226.900 đ | 2.887.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1072 | 03.3710.0571_GT Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | 2.493.700 đ | 2.493.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1073 | 28.0009.1044 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm | 771.000 đ | 771.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1074 | 28.0010.1044 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên | 771.000 đ | 771.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1075 | 28.0158.0909 Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê] | 1.385.400 đ | 1.334.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1076 | 28.0264.0653 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú | 3.135.800 đ | 2.862.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1077 | 10.0863.0534_GT Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay | 3.175.400 đ | 3.175.400 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1078 | 10.0863.0534 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay | 3.994.900 đ | 3.640.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1079 | 13.0143.0655 Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung | 2.104.900 đ | 1.868.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1080 | 13.0143.0655_GT Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung | 1.535.600 đ | 1.535.600 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |