Đang cập nhật thời gian…Đang cập nhật…
✦ Chào mừng đến với Cổng thông tin Bệnh viện Đa khoa khu vực Thới Lai

Bảng giá dịch vụ

Tra cứu giá BHYT và giá dịch vụ được cập nhật trực tiếp từ hệ thống quản trị.

Kết quả:1.603dịch vụ đang áp dụng
Đồng bộ dữ liệu quản trị & danh mục BHYT
STTMã & Tên dịch vụ kỹ thuậtGiá BHYTGiá Dịch vụQuyết định & Hiệu lực
1121
10.0698.0628
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
2.833.400 đ2.524.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1122
10.0554.0494
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
2.816.900 đ2.816.900 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1123
10.0554.0494_GT
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
2.276.400 đ2.276.400 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1124
10.0862.0571_GT
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
2.493.700 đ2.493.700 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1125
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
3.226.900 đ2.887.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1126
28.0176.1076
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
3.493.200 đ2.801.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1127
03.2180.0954
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê]
3.209.900 đ3.040.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1128
13.0008.0670_GT
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…)
3.211.000 đ3.211.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1129
13.0008.0670
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…)
4.570.200 đ4.056.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1130
13.0007.0671
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
2.604.800 đ2.332.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1131
13.0007.0671_GT
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
1.773.600 đ1.773.600 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1132
13.0001.0676_GT
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược
7.223.900 đ7.223.900 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1133
13.0001.0676
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược
8.625.200 đ7.919.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1134
10.0552.0495
Phẫu thuật Longo
2.507.900 đ2.153.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1135
10.0553.0495
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
2.507.900 đ2.507.900 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1136
13.0071.0679_GT
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
2.872.900 đ2.872.900 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1137
13.0071.0679
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
3.628.800 đ3.355.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1138
13.0070.0681_GT
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
3.536.400 đ3.536.400 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1139
13.0070.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
4.308.300 đ3.704.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1140
13.0072.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
3.217.800 đ2.944.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1141
03.2732.0683_GT
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
2.651.700 đ2.651.700 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1142
12.0284.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
3.217.800 đ2.835.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1143
03.2732.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
3.217.800 đ2.944.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1144
12.0284.0683_GT
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
2.651.700 đ2.651.700 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1145
13.0072.0683_GT
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
2.651.700 đ2.651.700 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1146
14.0165.0823
Phẫu thuật mộng đơn thuần
960.200 đ834.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1147
15.0053.1002
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
1.075.700 đ906.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1148
16.0201.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
398.600 đ398.600 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1149
16.0202.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
398.600 đ398.600 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1150
16.0200.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
398.600 đ398.600 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1151
16.0199.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
398.600 đ398.600 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1152
16.0198.1026
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
239.500 đ239.500 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1153
27.0187.2039
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
2.818.700 đ2.463.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1154
27.0188.2039
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
2.818.700 đ2.463.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1155
13.0083.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ
5.503.300 đ5.071.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1156
13.0082.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
5.503.300 đ5.071.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1157
13.0080.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
5.229.000 đ4.899.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1158
13.0081.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
5.503.300 đ5.071.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1159
27.0190.2039
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng
2.818.700 đ2.463.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1160
27.0142.0451
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
3.136.900 đ2.800.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1121 · 10.0698.0628

Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ

Giá BHYT2.833.400 đ
Giá Dịch vụ2.524.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1122 · 10.0554.0494

Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)

Giá BHYT2.816.900 đ
Giá Dịch vụ2.816.900 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1123 · 10.0554.0494_GT

Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)

Giá BHYT2.276.400 đ
Giá Dịch vụ2.276.400 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1124 · 10.0862.0571_GT

Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón

Giá BHYT2.493.700 đ
Giá Dịch vụ2.493.700 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1125 · 10.0862.0571

Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón

Giá BHYT3.226.900 đ
Giá Dịch vụ2.887.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1126 · 28.0176.1076

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

Giá BHYT3.493.200 đ
Giá Dịch vụ2.801.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1127 · 03.2180.0954

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê]

Giá BHYT3.209.900 đ
Giá Dịch vụ3.040.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1128 · 13.0008.0670_GT

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…)

Giá BHYT3.211.000 đ
Giá Dịch vụ3.211.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1129 · 13.0008.0670

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…)

Giá BHYT4.570.200 đ
Giá Dịch vụ4.056.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1130 · 13.0007.0671

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

Giá BHYT2.604.800 đ
Giá Dịch vụ2.332.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1131 · 13.0007.0671_GT

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

Giá BHYT1.773.600 đ
Giá Dịch vụ1.773.600 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1132 · 13.0001.0676_GT

Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược

Giá BHYT7.223.900 đ
Giá Dịch vụ7.223.900 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1133 · 13.0001.0676

Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược

Giá BHYT8.625.200 đ
Giá Dịch vụ7.919.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1134 · 10.0552.0495

Phẫu thuật Longo

Giá BHYT2.507.900 đ
Giá Dịch vụ2.153.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1135 · 10.0553.0495

Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ

Giá BHYT2.507.900 đ
Giá Dịch vụ2.507.900 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1136 · 13.0071.0679_GT

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

Giá BHYT2.872.900 đ
Giá Dịch vụ2.872.900 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1137 · 13.0071.0679

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

Giá BHYT3.628.800 đ
Giá Dịch vụ3.355.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1138 · 13.0070.0681_GT

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần

Giá BHYT3.536.400 đ
Giá Dịch vụ3.536.400 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1139 · 13.0070.0681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần

Giá BHYT4.308.300 đ
Giá Dịch vụ3.704.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1140 · 13.0072.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

Giá BHYT3.217.800 đ
Giá Dịch vụ2.944.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1141 · 03.2732.0683_GT

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

Giá BHYT2.651.700 đ
Giá Dịch vụ2.651.700 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1142 · 12.0284.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

Giá BHYT3.217.800 đ
Giá Dịch vụ2.835.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1143 · 03.2732.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

Giá BHYT3.217.800 đ
Giá Dịch vụ2.944.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1144 · 12.0284.0683_GT

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

Giá BHYT2.651.700 đ
Giá Dịch vụ2.651.700 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1145 · 13.0072.0683_GT

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

Giá BHYT2.651.700 đ
Giá Dịch vụ2.651.700 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1146 · 14.0165.0823

Phẫu thuật mộng đơn thuần

Giá BHYT960.200 đ
Giá Dịch vụ834.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1147 · 15.0053.1002

Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai

Giá BHYT1.075.700 đ
Giá Dịch vụ906.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1148 · 16.0201.1028

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân

Giá BHYT398.600 đ
Giá Dịch vụ398.600 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1149 · 16.0202.1028

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng

Giá BHYT398.600 đ
Giá Dịch vụ398.600 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1150 · 16.0200.1028

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới

Giá BHYT398.600 đ
Giá Dịch vụ398.600 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1151 · 16.0199.1028

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên

Giá BHYT398.600 đ
Giá Dịch vụ398.600 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1152 · 16.0198.1026

Phẫu thuật nhổ răng ngầm

Giá BHYT239.500 đ
Giá Dịch vụ239.500 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1153 · 27.0187.2039

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

Giá BHYT2.818.700 đ
Giá Dịch vụ2.463.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1154 · 27.0188.2039

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng

Giá BHYT2.818.700 đ
Giá Dịch vụ2.463.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1155 · 13.0083.0689

Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ

Giá BHYT5.503.300 đ
Giá Dịch vụ5.071.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1156 · 13.0082.0689

Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản

Giá BHYT5.503.300 đ
Giá Dịch vụ5.071.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1157 · 13.0080.0689

Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn

Giá BHYT5.229.000 đ
Giá Dịch vụ4.899.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1158 · 13.0081.0689

Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung

Giá BHYT5.503.300 đ
Giá Dịch vụ5.071.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1159 · 27.0190.2039

Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng

Giá BHYT2.818.700 đ
Giá Dịch vụ2.463.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1160 · 27.0142.0451

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

Giá BHYT3.136.900 đ
Giá Dịch vụ2.800.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
HỆ THỐNG GIÁM SÁT TRUY CẬP

Thống kê truy cập Cổng thông tin điện tử

Hệ thống thời gian thựcBVĐK KHU VỰC THỚI LAI
Đang trực tuyếnTrực tiếp
1
Lượt truy cập ngàyHôm nay
...
Lượt truy cập thángTháng 11
...
Tổng lượt truy cậpToàn bộ
...