#1121 · 10.0698.0628
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
Giá BHYT2.833.400 đ
Giá Dịch vụ2.524.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025Tra cứu giá BHYT và giá dịch vụ được cập nhật trực tiếp từ hệ thống quản trị.
| STT | Mã & Tên dịch vụ kỹ thuật | Giá BHYT | Giá Dịch vụ | Quyết định & Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| 1121 | 10.0698.0628 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ | 2.833.400 đ | 2.524.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1122 | 10.0554.0494 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) | 2.816.900 đ | 2.816.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1123 | 10.0554.0494_GT Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) | 2.276.400 đ | 2.276.400 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1124 | 10.0862.0571_GT Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón | 2.493.700 đ | 2.493.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1125 | 10.0862.0571 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón | 3.226.900 đ | 2.887.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1126 | 28.0176.1076 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 3.493.200 đ | 2.801.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1127 | 03.2180.0954 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê] | 3.209.900 đ | 3.040.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1128 | 13.0008.0670_GT Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) | 3.211.000 đ | 3.211.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1129 | 13.0008.0670 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) | 4.570.200 đ | 4.056.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1130 | 13.0007.0671 Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 2.604.800 đ | 2.332.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1131 | 13.0007.0671_GT Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 1.773.600 đ | 1.773.600 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1132 | 13.0001.0676_GT Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | 7.223.900 đ | 7.223.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1133 | 13.0001.0676 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | 8.625.200 đ | 7.919.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1134 | 10.0552.0495 Phẫu thuật Longo | 2.507.900 đ | 2.153.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1135 | 10.0553.0495 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ | 2.507.900 đ | 2.507.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1136 | 13.0071.0679_GT Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 2.872.900 đ | 2.872.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1137 | 13.0071.0679 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 3.628.800 đ | 3.355.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1138 | 13.0070.0681_GT Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | 3.536.400 đ | 3.536.400 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1139 | 13.0070.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | 4.308.300 đ | 3.704.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1140 | 13.0072.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 3.217.800 đ | 2.944.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1141 | 03.2732.0683_GT Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2.651.700 đ | 2.651.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1142 | 12.0284.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 3.217.800 đ | 2.835.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1143 | 03.2732.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 3.217.800 đ | 2.944.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1144 | 12.0284.0683_GT Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2.651.700 đ | 2.651.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1145 | 13.0072.0683_GT Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2.651.700 đ | 2.651.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1146 | 14.0165.0823 Phẫu thuật mộng đơn thuần | 960.200 đ | 834.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1147 | 15.0053.1002 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai | 1.075.700 đ | 906.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1148 | 16.0201.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân | 398.600 đ | 398.600 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1149 | 16.0202.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng | 398.600 đ | 398.600 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1150 | 16.0200.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | 398.600 đ | 398.600 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1151 | 16.0199.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | 398.600 đ | 398.600 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1152 | 16.0198.1026 Phẫu thuật nhổ răng ngầm | 239.500 đ | 239.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1153 | 27.0187.2039 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2.818.700 đ | 2.463.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1154 | 27.0188.2039 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng | 2.818.700 đ | 2.463.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1155 | 13.0083.0689 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | 5.503.300 đ | 5.071.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1156 | 13.0082.0689 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản | 5.503.300 đ | 5.071.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1157 | 13.0080.0689 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn | 5.229.000 đ | 4.899.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1158 | 13.0081.0689 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung | 5.503.300 đ | 5.071.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1159 | 27.0190.2039 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 2.818.700 đ | 2.463.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1160 | 27.0142.0451 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 3.136.900 đ | 2.800.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |