#1161 · 13.0090.0689
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ
Giá BHYT5.503.300 đ
Giá Dịch vụ5.071.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025Tra cứu giá BHYT và giá dịch vụ được cập nhật trực tiếp từ hệ thống quản trị.
| STT | Mã & Tên dịch vụ kỹ thuật | Giá BHYT | Giá Dịch vụ | Quyết định & Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| 1161 | 13.0090.0689 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ | 5.503.300 đ | 5.071.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1162 | 13.0088.0689 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ | 5.503.300 đ | 4.899.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1163 | 27.0191.0451 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa | 3.136.900 đ | 2.800.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1164 | 10.0984.0563 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương | 1.857.900 đ | 1.857.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1165 | 13.0012.0708_GT Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 2.751.200 đ | 2.751.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1166 | 13.0012.0708 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 3.596.900 đ | 3.342.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1167 | 03.3401.0492_GT Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường | 2.816.800 đ | 2.816.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1168 | 03.3401.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường | 3.512.900 đ | 3.258.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1169 | 03.3599.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên | 3.512.900 đ | 3.258.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1170 | 03.3599.0492_GT Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên | 2.816.800 đ | 2.816.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1171 | 10.0807.0577 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động | 5.204.600 đ | 4.381.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1172 | 10.0807.0577_GT Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động | 4.304.000 đ | 4.304.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1173 | 10.0408.0584 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn | 1.509.500 đ | 1.242.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1174 | 03.3379.0494_GT Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ | 2.276.400 đ | 2.276.400 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1175 | 03.3379.0494 Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ | 2.816.900 đ | 2.461.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1176 | 10.0809.0583 Phẫu thuật vết thương bàn tay | 2.396.200 đ | 2.396.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1177 | 10.0810.0559 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi | 3.302.900 đ | 3.302.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1178 | 10.0810.0559_GT Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi | 2.604.700 đ | 2.604.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1179 | 10.0954.0576_GT Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu | 2.149.000 đ | 2.149.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1180 | 10.0954.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu | 2.767.900 đ | 2.598.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1181 | 10.0811.0559_GT Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp | 2.604.700 đ | 2.604.700 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1182 | 10.0811.0559 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp | 3.302.900 đ | 3.302.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1183 | 28.0162.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | 2.767.900 đ | 2.598.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1184 | 10.0001.0577 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp | 5.204.600 đ | 5.204.600 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1185 | 10.0001.0577_GT Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp | 4.304.000 đ | 4.304.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1186 | 03.1931.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite | 369.500 đ | 337.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1187 | 15.0139.0897 Phương pháp Proetz | 69.300 đ | 69.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1188 | 24.0291.1720 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh | 261.000 đ | 261.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1189 | 14.0215.0505 Rạch áp xe mi | 218.500 đ | 186.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1190 | 14.0216.0505 Rạch áp xe túi lệ | 218.500 đ | 186.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1191 | 11.0015.1158 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép | 648.200 đ | 2.851.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1192 | 02.0233.0158 Rửa bàng quang | 230.500 đ | 198.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1193 | 01.0165.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục | 230.500 đ | 198.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1194 | 03.0131.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục | 230.500 đ | 198.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1195 | 02.0232.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục | 230.500 đ | 198.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1196 | 03.1695.0842 Rửa cùng đồ | 48.300 đ | 41.600 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1197 | 02.0313.0159 Rửa dạ dày cấp cứu | 152.000 đ | 119.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1198 | 01.0218.0159 Rửa dạ dày cấp cứu | 152.000 đ | 119.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1199 | 03.0168.0159 Rửa dạ dày cấp cứu | 152.000 đ | 119.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1200 | 01.0220.0162 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) | 880.200 đ | 812.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |