#1201 · 03.3901.0563
Rút đinh các loại
Giá BHYT1.857.900 đ
Giá Dịch vụ1.681.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025Tra cứu giá BHYT và giá dịch vụ được cập nhật trực tiếp từ hệ thống quản trị.
| STT | Mã & Tên dịch vụ kỹ thuật | Giá BHYT | Giá Dịch vụ | Quyết định & Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| 1201 | 03.3901.0563 Rút đinh các loại | 1.857.900 đ | 1.681.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1202 | 10.0934.0563 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | 1.857.900 đ | 1.681.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1203 | 22.0499.0163 Rút máu để điều trị | 289.400 đ | 236.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1204 | 28.0352.1091 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 3.081.600 đ | 2.528.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1205 | 03.3900.0563 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 1.857.900 đ | 1.731.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1206 | 02.0061.0164 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 194.700 đ | 178.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1207 | 03.2331.0164 Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe | 194.700 đ | 178.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1208 | 08.0022.0252 Sắc thuốc thang | 14.000 đ | 12.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1209 | 03.0284.0252 Sắc thuốc thang | 14.000 đ | 12.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1210 | 18.0002.0001 Siêu âm các tuyến nước bọt | 58.600 đ | 49.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1211 | 01.0303.0001 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh | 58.600 đ | 49.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1212 | 02.0112.0004 Siêu âm doppler mạch máu | 252.300 đ | 252.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1213 | 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | 58.600 đ | 43.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1214 | 18.0043.0001 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) | 58.600 đ | 58.600 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1215 | 02.0314.0001 Siêu âm ổ bụng | 58.600 đ | 43.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1216 | 18.0015.0001 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 58.600 đ | 43.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1217 | 01.0239.0001 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu | 58.600 đ | 43.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1218 | 18.0703.0001 Siêu âm tại giường | 58.600 đ | 49.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1219 | 18.0020.0001 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 58.600 đ | 58.600 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1220 | 18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | 58.600 đ | 43.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1221 | 18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | 58.600 đ | 43.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1222 | 18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | 58.600 đ | 43.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1223 | 18.0031.0003 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | 195.600 đ | 181.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1224 | 18.0030.0001 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 58.600 đ | 43.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1225 | 18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ | 58.600 đ | 43.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1226 | 18.0001.0001 Siêu âm tuyến giáp | 58.600 đ | 43.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1227 | 18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai bên | 58.600 đ | 58.600 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1228 | 02.0121.0320 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh | 365.100 đ | 319.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1229 | 03.0029.0192 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 1.042.500 đ | 989.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1230 | 01.0032.0299 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 532.400 đ | 459.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1231 | 13.0166.0715 Soi cổ tử cung | 68.100 đ | 61.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1232 | 03.0152.0849 Soi đáy mắt cấp cứu | 60.000 đ | 52.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1233 | 01.0201.0849 Soi đáy mắt cấp cứu | 60.000 đ | 52.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1234 | 14.0218.0849 Soi đáy mắt trực tiếp | 60.000 đ | 52.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1235 | 03.1699.0849 Soi đáy mắt trực tiếp | 60.000 đ | 52.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1236 | 24.0294.1717 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động | 321.000 đ | 321.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1237 | 01.0380.1169 Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) | 172.800 đ | 155.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1238 | 11.0097.2035 Tắm điều trị người bệnh bỏng | 270.100 đ | 270.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1239 | 17.0073.0277 Tập các kiểu thở | 32.900 đ | 29.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1240 | 17.0109.0265 Tập cho người thất ngôn | 124.000 đ | 106.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |