#1281 · 07.0232.0367
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
Giá BHYT452.800 đ
Giá Dịch vụ392.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025Tra cứu giá BHYT và giá dịch vụ được cập nhật trực tiếp từ hệ thống quản trị.
| STT | Mã & Tên dịch vụ kỹ thuật | Giá BHYT | Giá Dịch vụ | Quyết định & Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| 1281 | 07.0232.0367 Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường | 452.800 đ | 392.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1282 | 02.0163.0203 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN | 148.600 đ | 134.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1283 | 01.0267.0203 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm] | 148.600 đ | 134.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1284 | 11.0005.2043 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể] | 130.600 đ | 130.600 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1285 | 11.0010.2043 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể] | 130.600 đ | 130.600 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1286 | 11.0004.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn | 458.200 đ | 410.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1287 | 11.0009.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em | 458.200 đ | 410.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1288 | 11.0116.0199 Thay băng điều trị vết thương mạn tính | 279.500 đ | 246.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1289 | 07.0225.0200 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm] | 64.300 đ | 64.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1290 | 15.0303.0200 Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] | 64.300 đ | 64.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1291 | 03.3911.0200 Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm] | 64.300 đ | 64.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1292 | 03.3826.0075 Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 40.300 đ | 32.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1293 | 15.0220.0206 Thay canuyn | 263.700 đ | 247.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1294 | 02.0067.0206 Thay canuyn mở khí quản | 263.700 đ | 247.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1295 | 03.0101.0206 Thay canuyn mở khí quản | 263.700 đ | 247.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1296 | 01.0080.0206 Thay canuyn mở khí quản | 263.700 đ | 247.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1297 | 01.0077.1888 Thay ống nội khí quản | 600.500 đ | 568.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1298 | 14.0222.0801 Theo dõi nhãn áp 3 ngày | 130.900 đ | 107.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1299 | 13.0023.2023 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa | 55.000 đ | 70.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1300 | 03.0082.0209 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế] | 625.000 đ | 533.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1301 | 22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke | 13.600 đ | 12.600 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1302 | 22.0020.1347 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy | 52.100 đ | 52.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1303 | 22.0002.1352 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động | 68.400 đ | 68.400 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1304 | 22.0001.1352 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | 68.400 đ | 63.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1305 | 22.0008.1353 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động | 43.500 đ | 39.200 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1306 | 22.0006.1354 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động | 43.500 đ | 43.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1307 | 01.0164.0210 Thông bàng quang | 101.800 đ | 90.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1308 | 01.0128.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] | 625.000 đ | 559.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1309 | 01.0131.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] | 625.000 đ | 533.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1310 | 01.0130.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] | 625.000 đ | 533.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1311 | 03.0133.0210 Thông tiểu | 101.800 đ | 90.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1312 | 03.2116.0992 Thông vòi nhĩ | 98.300 đ | 86.600 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1313 | 13.0031.0727 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) | 700.200 đ | 587.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1314 | 13.0144.0721 Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo | 436.200 đ | 370.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1315 | 01.0222.0211 Thụt giữ | 92.400 đ | 82.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1316 | 01.0221.0211 Thụt tháo | 92.400 đ | 82.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1317 | 03.0179.0211 Thụt tháo phân | 92.400 đ | 82.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1318 | 03.2357.0211 Thụt tháo phân | 92.400 đ | 82.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1319 | 02.0339.0211 Thụt tháo phân | 92.400 đ | 82.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 1320 | 08.0006.0271 Thủy châm | 77.100 đ | 66.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |