Đang cập nhật thời gian…Đang cập nhật…
✦ Chào mừng đến với Cổng thông tin Bệnh viện Đa khoa khu vực Thới Lai

Bảng giá dịch vụ

Tra cứu giá BHYT và giá dịch vụ được cập nhật trực tiếp từ hệ thống quản trị.

Kết quả:1.603dịch vụ đang áp dụng
Đồng bộ dữ liệu quản trị & danh mục BHYT
STTMã & Tên dịch vụ kỹ thuậtGiá BHYTGiá Dịch vụQuyết định & Hiệu lực
1281
07.0232.0367
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
452.800 đ392.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1282
02.0163.0203
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
148.600 đ134.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1283
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]
148.600 đ134.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1284
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
130.600 đ130.600 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1285
11.0010.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]
130.600 đ130.600 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1286
11.0004.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
458.200 đ410.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1287
11.0009.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
458.200 đ410.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1288
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500 đ246.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1289
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
64.300 đ64.300 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1290
15.0303.0200
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300 đ64.300 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1291
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300 đ64.300 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1292
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300 đ32.900 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1293
15.0220.0206
Thay canuyn
263.700 đ247.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1294
02.0067.0206
Thay canuyn mở khí quản
263.700 đ247.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1295
03.0101.0206
Thay canuyn mở khí quản
263.700 đ247.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1296
01.0080.0206
Thay canuyn mở khí quản
263.700 đ247.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1297
01.0077.1888
Thay ống nội khí quản
600.500 đ568.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1298
14.0222.0801
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
130.900 đ107.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1299
13.0023.2023
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa
55.000 đ70.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1300
03.0082.0209
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế]
625.000 đ533.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1301
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600 đ12.600 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1302
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100 đ52.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1303
22.0002.1352
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động
68.400 đ68.400 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1304
22.0001.1352
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
68.400 đ63.500 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1305
22.0008.1353
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
43.500 đ39.200 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1306
22.0006.1354
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động
43.500 đ43.500 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1307
01.0164.0210
Thông bàng quang
101.800 đ90.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1308
01.0128.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế]
625.000 đ559.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1309
01.0131.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]
625.000 đ533.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1310
01.0130.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
625.000 đ533.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1311
03.0133.0210
Thông tiểu
101.800 đ90.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1312
03.2116.0992
Thông vòi nhĩ
98.300 đ86.600 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1313
13.0031.0727
Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)
700.200 đ587.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1314
13.0144.0721
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo
436.200 đ370.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1315
01.0222.0211
Thụt giữ
92.400 đ82.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1316
01.0221.0211
Thụt tháo
92.400 đ82.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1317
03.0179.0211
Thụt tháo phân
92.400 đ82.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1318
03.2357.0211
Thụt tháo phân
92.400 đ82.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1319
02.0339.0211
Thụt tháo phân
92.400 đ82.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
1320
08.0006.0271
Thủy châm
77.100 đ66.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1281 · 07.0232.0367

Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường

Giá BHYT452.800 đ
Giá Dịch vụ392.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1282 · 02.0163.0203

Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN

Giá BHYT148.600 đ
Giá Dịch vụ134.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1283 · 01.0267.0203

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]

Giá BHYT148.600 đ
Giá Dịch vụ134.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1284 · 11.0005.2043

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]

Giá BHYT130.600 đ
Giá Dịch vụ130.600 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1285 · 11.0010.2043

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]

Giá BHYT130.600 đ
Giá Dịch vụ130.600 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1286 · 11.0004.1149

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn

Giá BHYT458.200 đ
Giá Dịch vụ410.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1287 · 11.0009.1149

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em

Giá BHYT458.200 đ
Giá Dịch vụ410.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1288 · 11.0116.0199

Thay băng điều trị vết thương mạn tính

Giá BHYT279.500 đ
Giá Dịch vụ246.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1289 · 07.0225.0200

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]

Giá BHYT64.300 đ
Giá Dịch vụ64.300 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1290 · 15.0303.0200

Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]

Giá BHYT64.300 đ
Giá Dịch vụ64.300 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1291 · 03.3911.0200

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]

Giá BHYT64.300 đ
Giá Dịch vụ64.300 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1292 · 03.3826.0075

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Giá BHYT40.300 đ
Giá Dịch vụ32.900 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1293 · 15.0220.0206

Thay canuyn

Giá BHYT263.700 đ
Giá Dịch vụ247.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1294 · 02.0067.0206

Thay canuyn mở khí quản

Giá BHYT263.700 đ
Giá Dịch vụ247.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1295 · 03.0101.0206

Thay canuyn mở khí quản

Giá BHYT263.700 đ
Giá Dịch vụ247.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1296 · 01.0080.0206

Thay canuyn mở khí quản

Giá BHYT263.700 đ
Giá Dịch vụ247.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1297 · 01.0077.1888

Thay ống nội khí quản

Giá BHYT600.500 đ
Giá Dịch vụ568.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1298 · 14.0222.0801

Theo dõi nhãn áp 3 ngày

Giá BHYT130.900 đ
Giá Dịch vụ107.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1299 · 13.0023.2023

Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa

Giá BHYT55.000 đ
Giá Dịch vụ70.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1300 · 03.0082.0209

Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế]

Giá BHYT625.000 đ
Giá Dịch vụ533.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1301 · 22.0019.1348

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

Giá BHYT13.600 đ
Giá Dịch vụ12.600 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1302 · 22.0020.1347

Thời gian máu chảy phương pháp Ivy

Giá BHYT52.100 đ
Giá Dịch vụ52.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1303 · 22.0002.1352

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động

Giá BHYT68.400 đ
Giá Dịch vụ68.400 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1304 · 22.0001.1352

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động

Giá BHYT68.400 đ
Giá Dịch vụ63.500 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1305 · 22.0008.1353

Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động

Giá BHYT43.500 đ
Giá Dịch vụ39.200 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1306 · 22.0006.1354

Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động

Giá BHYT43.500 đ
Giá Dịch vụ43.500 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1307 · 01.0164.0210

Thông bàng quang

Giá BHYT101.800 đ
Giá Dịch vụ90.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1308 · 01.0128.0209

Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế]

Giá BHYT625.000 đ
Giá Dịch vụ559.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1309 · 01.0131.0209

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]

Giá BHYT625.000 đ
Giá Dịch vụ533.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1310 · 01.0130.0209

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]

Giá BHYT625.000 đ
Giá Dịch vụ533.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1311 · 03.0133.0210

Thông tiểu

Giá BHYT101.800 đ
Giá Dịch vụ90.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1312 · 03.2116.0992

Thông vòi nhĩ

Giá BHYT98.300 đ
Giá Dịch vụ86.600 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1313 · 13.0031.0727

Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)

Giá BHYT700.200 đ
Giá Dịch vụ587.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1314 · 13.0144.0721

Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo

Giá BHYT436.200 đ
Giá Dịch vụ370.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1315 · 01.0222.0211

Thụt giữ

Giá BHYT92.400 đ
Giá Dịch vụ82.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1316 · 01.0221.0211

Thụt tháo

Giá BHYT92.400 đ
Giá Dịch vụ82.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1317 · 03.0179.0211

Thụt tháo phân

Giá BHYT92.400 đ
Giá Dịch vụ82.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1318 · 03.2357.0211

Thụt tháo phân

Giá BHYT92.400 đ
Giá Dịch vụ82.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1319 · 02.0339.0211

Thụt tháo phân

Giá BHYT92.400 đ
Giá Dịch vụ82.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#1320 · 08.0006.0271

Thủy châm

Giá BHYT77.100 đ
Giá Dịch vụ66.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
HỆ THỐNG GIÁM SÁT TRUY CẬP

Thống kê truy cập Cổng thông tin điện tử

Hệ thống thời gian thựcBVĐK KHU VỰC THỚI LAI
Đang trực tuyếnTrực tiếp
1
Lượt truy cập ngàyHôm nay
...
Lượt truy cập thángTháng 11
...
Tổng lượt truy cậpToàn bộ
...