#881 · 13.0240.0631
Hút thai + tri?t s?n qua du?ng r?ch nh?
Giá BHYT3.191.500 đ
Giá Dịch vụ2.860.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025Tra cứu giá BHYT và giá dịch vụ được cập nhật trực tiếp từ hệ thống quản trị.
| STT | Mã & Tên dịch vụ kỹ thuật | Giá BHYT | Giá Dịch vụ | Quyết định & Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| 881 | 13.0240.0631 Hút thai + tri?t s?n qua du?ng r?ch nh? | 3.191.500 đ | 2.860.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 882 | 13.0240.0631_GT Hút thai + tri?t s?n qua du?ng r?ch nh? | 2.455.100 đ | 2.455.100 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 883 | 08.0013.0238 Kéo nắn cột sống cổ | 54.800 đ | 50.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 884 | 08.0014.0238 Kéo nắn cột sống thắt lưng | 54.800 đ | 45.300 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 885 | 04.12 Khám Lao (Ngoại lao) | 39.800 đ | 39.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 886 | 14.30 Khám Mắt | 39.800 đ | 39.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 887 | 10.19 Khám Ngoại tổng hợp | 39.800 đ | 39.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 888 | 03.18 Khám Nhi | 39.800 đ | 39.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 889 | 02.03 Khám Nội tổng hợp | 39.800 đ | 39.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 890 | 13.27 Khám Phụ sản | 39.800 đ | 39.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 891 | 16.29 Khám Răng Hàm Mặt | 39.800 đ | 39.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 892 | 15.28 Khám Tai Mũi Họng | 39.800 đ | 39.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 893 | 08.16 Khám Y học cổ truyền | 39.800 đ | 39.800 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 894 | 11.0016.1160 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu | 213.400 đ | 182.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 895 | 03.1663.0768 Khâu da mi [gây mê] | 1.595.200 đ | 1.440.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 896 | 14.0171.0769 Khâu da mi đơn giản | 897.100 đ | 809.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 897 | 03.1688.0768 Khâu kết mạc [gây mê] | 1.595.200 đ | 1.440.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 898 | 14.0201.0769 Khâu kết mạc [gây tê] | 897.100 đ | 809.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 899 | 03.3818.0218 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn | 289.500 đ | 289.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 900 | 10.0463.0465 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng | 3.993.400 đ | 3.579.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 901 | 03.1666.0839 Khâu phủ kết mạc | 698.800 đ | 638.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 902 | 13.0030.0623 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 1.663.600 đ | 1.564.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 903 | 15.0214.1002 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng | 1.075.700 đ | 954.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 904 | 13.0149.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo | 2.119.400 đ | 1.898.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 905 | 03.2263.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo | 2.119.400 đ | 1.898.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 906 | 03.2263.0624_GT Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1.569.000 đ | 1.569.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 907 | 13.0149.0624_GT Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1.569.000 đ | 1.569.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 908 | 13.0018.0625_GT Khâu tử cung do nạo thủng | 2.475.900 đ | 2.475.900 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 909 | 13.0018.0625 Khâu tử cung do nạo thủng | 3.054.800 đ | 2.673.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 910 | 15.0051.0216 Khâu vết rách vành tai | 194.700 đ | 178.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 911 | 15.0301.0216 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm] | 194.700 đ | 178.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 912 | 03.3827.0216 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông] | 194.700 đ | 178.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 913 | 03.3825.0217 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] | 269.500 đ | 269.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 914 | 03.2245.0216 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm] | 194.700 đ | 178.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 915 | 10.0699.0583 Khâu vết thương thành bụng | 2.396.200 đ | 1.965.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 916 | 28.0110.0584 Khâu vết thương vùng môi | 1.509.500 đ | 1.242.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 917 | 13.0052.0626 Khâu vòng cổ tử cung | 582.500 đ | 549.000 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 918 | 09.0123.0898 Khí dung đường thở ở người bệnh nặng | 27.500 đ | 20.400 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 919 | 15.0222.0898 Khí dung mũi họng | 27.500 đ | 20.400 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |
| 920 | 03.2191.0898 Khí dung mũi họng | 27.500 đ | 27.500 đ | 📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025 * Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 |