Đang cập nhật thời gian…Đang cập nhật…
✦ Chào mừng đến với Cổng thông tin Bệnh viện Đa khoa khu vực Thới Lai

Bảng giá dịch vụ

Tra cứu giá BHYT và giá dịch vụ được cập nhật trực tiếp từ hệ thống quản trị.

Kết quả:1.603dịch vụ đang áp dụng
Đồng bộ dữ liệu quản trị & danh mục BHYT
STTMã & Tên dịch vụ kỹ thuậtGiá BHYTGiá Dịch vụQuyết định & Hiệu lực
881
13.0240.0631
Hút thai + tri?t s?n qua du?ng r?ch nh?
3.191.500 đ2.860.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
882
13.0240.0631_GT
Hút thai + tri?t s?n qua du?ng r?ch nh?
2.455.100 đ2.455.100 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
883
08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ
54.800 đ50.500 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
884
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800 đ45.300 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
885
04.12
Khám Lao (Ngoại lao)
39.800 đ39.800 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
886
14.30
Khám Mắt
39.800 đ39.800 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
887
10.19
Khám Ngoại tổng hợp
39.800 đ39.800 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
888
03.18
Khám Nhi
39.800 đ39.800 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
889
02.03
Khám Nội tổng hợp
39.800 đ39.800 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
890
13.27
Khám Phụ sản
39.800 đ39.800 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
891
16.29
Khám Răng Hàm Mặt
39.800 đ39.800 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
892
15.28
Khám Tai Mũi Họng
39.800 đ39.800 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
893
08.16
Khám Y học cổ truyền
39.800 đ39.800 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
894
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
213.400 đ182.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
895
03.1663.0768
Khâu da mi [gây mê]
1.595.200 đ1.440.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
896
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
897.100 đ809.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
897
03.1688.0768
Khâu kết mạc [gây mê]
1.595.200 đ1.440.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
898
14.0201.0769
Khâu kết mạc [gây tê]
897.100 đ809.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
899
03.3818.0218
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
289.500 đ289.500 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
900
10.0463.0465
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng
3.993.400 đ3.579.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
901
03.1666.0839
Khâu phủ kết mạc
698.800 đ638.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
902
13.0030.0623
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo
1.663.600 đ1.564.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
903
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
1.075.700 đ954.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
904
13.0149.0624
Khâu rách cùng đồ âm đạo
2.119.400 đ1.898.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
905
03.2263.0624
Khâu rách cùng đồ âm đạo
2.119.400 đ1.898.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
906
03.2263.0624_GT
Khâu rách cùng đồ âm đạo
1.569.000 đ1.569.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
907
13.0149.0624_GT
Khâu rách cùng đồ âm đạo
1.569.000 đ1.569.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
908
13.0018.0625_GT
Khâu tử cung do nạo thủng
2.475.900 đ2.475.900 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
909
13.0018.0625
Khâu tử cung do nạo thủng
3.054.800 đ2.673.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
910
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
194.700 đ178.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
911
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700 đ178.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
912
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
194.700 đ178.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
913
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500 đ269.500 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
914
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700 đ178.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
915
10.0699.0583
Khâu vết thương thành bụng
2.396.200 đ1.965.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
916
28.0110.0584
Khâu vết thương vùng môi
1.509.500 đ1.242.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
917
13.0052.0626
Khâu vòng cổ tử cung
582.500 đ549.000 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
918
09.0123.0898
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng
27.500 đ20.400 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
919
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
27.500 đ20.400 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
920
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
27.500 đ27.500 đ
📜 277/NQ-HĐND📅 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#881 · 13.0240.0631

Hút thai + tri?t s?n qua du?ng r?ch nh?

Giá BHYT3.191.500 đ
Giá Dịch vụ2.860.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#882 · 13.0240.0631_GT

Hút thai + tri?t s?n qua du?ng r?ch nh?

Giá BHYT2.455.100 đ
Giá Dịch vụ2.455.100 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#883 · 08.0013.0238

Kéo nắn cột sống cổ

Giá BHYT54.800 đ
Giá Dịch vụ50.500 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#884 · 08.0014.0238

Kéo nắn cột sống thắt lưng

Giá BHYT54.800 đ
Giá Dịch vụ45.300 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#885 · 04.12

Khám Lao (Ngoại lao)

Giá BHYT39.800 đ
Giá Dịch vụ39.800 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#886 · 14.30

Khám Mắt

Giá BHYT39.800 đ
Giá Dịch vụ39.800 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#887 · 10.19

Khám Ngoại tổng hợp

Giá BHYT39.800 đ
Giá Dịch vụ39.800 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#888 · 03.18

Khám Nhi

Giá BHYT39.800 đ
Giá Dịch vụ39.800 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#889 · 02.03

Khám Nội tổng hợp

Giá BHYT39.800 đ
Giá Dịch vụ39.800 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#890 · 13.27

Khám Phụ sản

Giá BHYT39.800 đ
Giá Dịch vụ39.800 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#891 · 16.29

Khám Răng Hàm Mặt

Giá BHYT39.800 đ
Giá Dịch vụ39.800 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#892 · 15.28

Khám Tai Mũi Họng

Giá BHYT39.800 đ
Giá Dịch vụ39.800 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#893 · 08.16

Khám Y học cổ truyền

Giá BHYT39.800 đ
Giá Dịch vụ39.800 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#894 · 11.0016.1160

Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu

Giá BHYT213.400 đ
Giá Dịch vụ182.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#895 · 03.1663.0768

Khâu da mi [gây mê]

Giá BHYT1.595.200 đ
Giá Dịch vụ1.440.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#896 · 14.0171.0769

Khâu da mi đơn giản

Giá BHYT897.100 đ
Giá Dịch vụ809.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#897 · 03.1688.0768

Khâu kết mạc [gây mê]

Giá BHYT1.595.200 đ
Giá Dịch vụ1.440.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#898 · 14.0201.0769

Khâu kết mạc [gây tê]

Giá BHYT897.100 đ
Giá Dịch vụ809.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#899 · 03.3818.0218

Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn

Giá BHYT289.500 đ
Giá Dịch vụ289.500 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#900 · 10.0463.0465

Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng

Giá BHYT3.993.400 đ
Giá Dịch vụ3.579.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#901 · 03.1666.0839

Khâu phủ kết mạc

Giá BHYT698.800 đ
Giá Dịch vụ638.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#902 · 13.0030.0623

Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

Giá BHYT1.663.600 đ
Giá Dịch vụ1.564.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#903 · 15.0214.1002

Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng

Giá BHYT1.075.700 đ
Giá Dịch vụ954.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#904 · 13.0149.0624

Khâu rách cùng đồ âm đạo

Giá BHYT2.119.400 đ
Giá Dịch vụ1.898.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#905 · 03.2263.0624

Khâu rách cùng đồ âm đạo

Giá BHYT2.119.400 đ
Giá Dịch vụ1.898.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#906 · 03.2263.0624_GT

Khâu rách cùng đồ âm đạo

Giá BHYT1.569.000 đ
Giá Dịch vụ1.569.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#907 · 13.0149.0624_GT

Khâu rách cùng đồ âm đạo

Giá BHYT1.569.000 đ
Giá Dịch vụ1.569.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#908 · 13.0018.0625_GT

Khâu tử cung do nạo thủng

Giá BHYT2.475.900 đ
Giá Dịch vụ2.475.900 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#909 · 13.0018.0625

Khâu tử cung do nạo thủng

Giá BHYT3.054.800 đ
Giá Dịch vụ2.673.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#910 · 15.0051.0216

Khâu vết rách vành tai

Giá BHYT194.700 đ
Giá Dịch vụ178.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#911 · 15.0301.0216

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]

Giá BHYT194.700 đ
Giá Dịch vụ178.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#912 · 03.3827.0216

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]

Giá BHYT194.700 đ
Giá Dịch vụ178.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#913 · 03.3825.0217

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]

Giá BHYT269.500 đ
Giá Dịch vụ269.500 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#914 · 03.2245.0216

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]

Giá BHYT194.700 đ
Giá Dịch vụ178.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#915 · 10.0699.0583

Khâu vết thương thành bụng

Giá BHYT2.396.200 đ
Giá Dịch vụ1.965.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#916 · 28.0110.0584

Khâu vết thương vùng môi

Giá BHYT1.509.500 đ
Giá Dịch vụ1.242.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#917 · 13.0052.0626

Khâu vòng cổ tử cung

Giá BHYT582.500 đ
Giá Dịch vụ549.000 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#918 · 09.0123.0898

Khí dung đường thở ở người bệnh nặng

Giá BHYT27.500 đ
Giá Dịch vụ20.400 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#919 · 15.0222.0898

Khí dung mũi họng

Giá BHYT27.500 đ
Giá Dịch vụ20.400 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
#920 · 03.2191.0898

Khí dung mũi họng

Giá BHYT27.500 đ
Giá Dịch vụ27.500 đ
📜 277/NQ-HĐND
📅 Hiệu lực: 12/10/2025
* Áp dụng theo quyết định 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
HỆ THỐNG GIÁM SÁT TRUY CẬP

Thống kê truy cập Cổng thông tin điện tử

Hệ thống thời gian thựcBVĐK KHU VỰC THỚI LAI
Đang trực tuyếnTrực tiếp
1
Lượt truy cập ngàyHôm nay
...
Lượt truy cập thángTháng 11
...
Tổng lượt truy cậpToàn bộ
...